CMJ: a cricketing life
Martin-Jenkins, Christopher
London . Simon & Schuster. 2012. viii, 439 p., [8 p. of pl.).
ISBN 9780857200822

CMJ news
[London. Church's Ministry Among the Jews, London Society for Promoting Christianity Amongst the Jews]. v.

CMJ quarterly
[London. Church's Ministry Among the Jews, London Society for Promoting Christianity Amongst the Jews]. v.

Cẩm khê di hận
Trần, Đại Sỹ
Paris. Nam Á. 1992. 4 v.

C.M. Kornbluth: the life and works of a science fiction visionary
Rich, Mark
Jefferson, N.C. McFarland & Co. c2010. xi, 439 p.
ISBN 9780786443932

CMK uygulamaları ve nöbetçi hakimin el kitabı: 5560 sayılı yasayla gatirilen değişiklikler işlenmiştir
Ünal, M. Hakan
Ankara. Adalet Yayınevi. 2009. xiv, 204 p.
ISBN 9786054144525

CML Army chemical review
Fort McClellan, AL. US Army Chemical School. v.

CMLEA journal
[Concord, CA. California Media and Library Educators Association]. v.

Cümle bilgisi
Sağır, Mukim
Erzurum. Atatürk Üniversitesi Kâzım Karabekir Eğitim Fakültesi. 1993. 69 p.

C.M.L.R. antitrust reports
London. The European Law Centre at Sweet & Maxwell. c1991-. v.

"Cm. Mariamis" eklesia Tʻbilisši Ančʻisxati
Gverdt͡siteli, R
Tʻbilisi. Sakʻartʻvelos żegltʻa dacʻvis departamenti. 2001. 138 p.

CMMI: guidelines for process integration and product improvement
Chrissis, Mary Beth ; Konrad, Mike ; Shrum, Sandy
Boston. Addison-Wesley. 2003. xx, 663 p.
ISBN 0321154967

CMMI: guidelines for process integration and product improvement
Chrissis, Mary Beth ; Konrad, Mike ; Shrum, Sandy
Upper Saddle River, N.J. Addison-Wesley. 2006, c2007. xxiv, 649 p.
ISBN 9780321635839

CMMI: improving software and systems development processes using capability maturity model integration (CMMI-DEV)
Kneuper, Ralf
Santa Barbara, Calif. Rocky Nook. c2009. xiii, 198 p.
ISBN 9781933952284

CMMI-ACQ: guidelines for improving the acquisition of products and services
Gallagher, Brian P
Upper Saddle River, N.J. Addison-Wesley. 2008, c2009. xxviii, 517 p.
ISBN 9780321605818

CMMI and Six Sigma: partners in process improvement
Siviy, Jeannine M ; Penn, M. Lynn ; Stoddard, Robert W
Upper Saddle River, N.J. Addison-Wesley. c2008. xxvii, 324 p.
ISBN 9780321516084

CMMI assessments: motivating positive change
Bush, Marilyn ; Dunaway, Donna K
Upper Saddle River, NJ. Addison-Wesley. c2005. xxix, 397 p.
ISBN 0321179358

CMMI distilled: a practical introduction to integrated process improvement
Ahern, Dennis M ; Clouse, Aaron ; Turner, Richard
Upper Saddle River, N.J. Addison-Wesley. 2008. xiii, 250 p.
ISBN 9780321564276

CMMI for acquisition: guidelines for improving the acquisition of products and services
Gallagher, Brian P
Upper Saddle River, NJ. Addison-Wesley. c2011. 1 online resource (xxi, 603 p.).
ISBN 9780132700535

CMMI for development: guidelines for process integration and product improvement
Chrissis, Mary Beth ; Konrad, Mike ; Shrum, Sandy
Upper Saddle River, NJ. Addison-Wesley. c2011. 1 online resource (xxiv, 650 p.).
ISBN 9780132700450

CMMI for outsourcing: guidelines for software, systems, and IT acquisition
Hofmann, Hubert F
Upper Saddle River, N.J. Addison-Wesley. 2007.
ISBN 9780321477170

CMMI for services: guidelines for superior service
Forrester, Eileen C ; Buteau, Brandon L ; Shrum, Sandy
Upper Saddle River, N.J. Addison-Wesley. c2010. xxi, 691 p.
ISBN 9780321685353

CMMI for services: guidelines for superior service
Forrester, Eileen C ; Buteau, Brandon L ; Shrum, Sandy
Upper Saddle River, NJ. Addison-Wesley. c2011. 1 online resource (xxi, 760 p.).
ISBN 9780321711526

CMMI Scampi distilled: appraisals for process improvement
Ahern, Dennis M
Upper Saddle River, NJ. Addison- Wesley Professional. c2005. xvii, 218 p.
ISBN 0321228766

CMMI survival guide: just enough process improvement
Garcia, Suzanne ; Turner, Richard
Upper Saddle River, N.J. Addison-Wesley. c2007. xxiv, 299 p.
ISBN 9780768685930

Cẩm nang đàm thoại và thực hành Việt Mỹ: phiên âm hoàn toàn bằng Việt ngữ
Mạnh, Tiến
Glendale, Calif. Tinh Hoa Miền Nam. 1980. 429 p.

Cẩm nang của người họa viên kỹ nghệ: kỹ nghệ họa cơ khí
Bui Van Le
Houston, Tex. Zieleks. c1981. 212 p.

Cẩm nang của phái nam
Hoàng, Lâm
Houston, Tex. Xuân-Thu. [198-]. 335 p.

Cẩm nang chữa bệnh bằng khí công
Trung Thuà̂n ; Li, Zhiru
[Đà Nẵng]. Nhà xuất bản Đà Nẵng. 1992. 373 p.

Cẩm nang công tác chính quyền xã, phường
Nguyễn, Trí Hòa ; Nguyễn, Thương Huyè̂n
[TP. Hồ Chí Minh. Nhà xuất bản Thành Phố Hồ Chí Minh. 1994. 323 p.

Cẩm nang công tác tư tưởng, lý luận chính trị và báo chí trước yêu cầu mới
Hà Nội. Nhà xuất bản Văn hoá-thông tin. 2007. 508 p.

Cẩm nang cờ tướng: tự học đánh cờ
Thiếu Lăng Quân ; Nguyễn, Tài Bình
Glendale, Calif. Đại Nam. [1983?]. 382 p.

Câm-nang cua chánh-thâm và phụ-thâm tòa đại-hình
Châu-tu-Phát
[Saigon. In tại Nguyên-thi-trâm]. 1974. 279, [5] p.

Cẩm nang doanh nghiệp Việt Nam =: Vietnam business handbook
Hà Nội. Thế giới. 2003-. v.

Cẩm nang du lịch Hà Nội
Quảng Văn
Hà Nội. Nhà xuất bản Quân đội nhân dân. 2010. 263 p.

Cẩm nang du lịch Việt Nam
Hà Nội. Nhà xuất bản Giao thông vận tải. 2008. 285 p.

Cʾâm nang gia đình: đời sống sinh lý cʾua người con trai và người con gái
Sài Gòn. Hương-lan. 1969. 224 p.

Cẩm-nang gia-đình thường-thức
Hoàng Lan
[United States. s.n. 1987?]. 224 p.

Cẩm nang gia chánh làm bếp
Ngọc Ngà
[California]. Tinh Hoa Miền Nam. [1981?]. 474 p.

Cẩm nang hội họa bách khoa mỹ thuật
Trần, Tổ Quốc ; Nguyễn, Bích Hà̆ng
[Hà Nội]. Mỹ thuật. 1990. 255 p.

Cẩm nang hướng dẫn du lịch Bà Rịa-Vũng Tàu: đến với biến xanh và cát trắng = Ba Ria-Vung Tau tourism guidebook : welcome to the blue sea and white sand
[Ba Ria-Vung Tau]. VNA publishing house. [2008]. 126 p.

Cẩm nang nghiệp vụ ngành tòa án và tư pháp
Thảo Nguyên
[Hà Nội]. Nhà xuất bản Lao động-xã hội. 2008. 591 p.

Cẩm nang những điều cần biết trong thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp: sách tham khảo
Quang Anh ; Hà, Đăng
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2003. 661 p.

Cẩm nang những bài thuốc Nam hay chữa bệnh
Nguyễn, Hữu Đảng
Hà Nội. Văn hóa dân tộc. 2000. 266 p.

Cẩm nang nhân quyền =: Human rights handbook
Nguyễn, Hữu Thông
[United States. s.n.]. 1998. 197 p.

Cẩm nang phong tục dân giân: Ngű phúc lâm môn
Nguye̋̂n, Huy Cő̂
[Hà Nội]. Nhà xuất bản Lao động xa̋ hội. [2007]. 471 p.

Cẩm nang pháp luật cho các doanh nghiệp
Hà Nội. Thống kê. 2000. 675 p.

Cẩm nang pháp luật dành cho các doanh nghiệp
Hoàng, Thanh ; Minh Châu
[Hà Nội]. Nhà xuất bản Lao động-xã hội. 2005. 391 p.

Cẩm nang pháp luật dành cho Chủ tịch-Chi hội trưởng hội phụ nữ các cấp: theo qui định mới nhất của Trung ương Hội liên hiệp phụ nữ năm 2009
Hà Nội. Nhà xuất bản Thời đại. 2009. 551 p.

Cẩm nang pháp luật trong cuộc sống hằng ngày
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2009. 967 p.

Cẩm nang pháp luật về tài chính, thuế, hải quan, xây dựng, đất đai dành cho doanh nghiệp
[Hà Nội]. Nhà xuất bản Tài chính, Bộ tài chính. [2006]-. v. <1>.

Cẩm nang quy hoạch đô thị và nước sạch thành phố Hà Nội
Phạm, Huy Quân ; Bùi, Minh Hoà
Hà Nội. [Nhà xuất bản Lao động]. 2007. 244 p.

Cẩm nang sức khỏe cho người lon tuổi
Nguyen Y Duc
[Hà Nội]. Thanh nien. 2002. 260 p.

Cẩm nang thương mại dịch vụ: kinh tế, tổ chức và nghiệp vụ kinh doanh
Đặng, Đình Đào ; Hoàng, Minh Đường
Hà Nội. Thống kê. 1994. 317 p.

Cẩm nang tín dụng: những điều cần biết khi vay mượn tại Hoa Kỳ
Võ, Tá Chứơc
La Mesa, Calif. Von Edit. 1979. 88 p.

Cẩm nang tra cứu và nhận biết các họ thực vật hạt kín (magnoliophyta, angiospermae) ở Việt Nam =: Handbook to reference and identification of the families of angiospermae plants in Vietnam
Nguyễn, Tiến Bân
Hà Nội. Nông nghiệp. 1997. 532 p.

Cʾâm nang triết Việt
Kim Định
Houston, TX. An Việt. 1990?. 80 p.

Cẩm nang về tổ chức và hoạt động quyền và trách nhiệm dành cho lãnh đạo, cán bộ công đoàn cấp trên cơ sở và cơ sở: theo qui định mới nhất của Đại hội X Công đoàn Việt Nam : tập hợp đến năm 2009
Đào, Thanh Hải
Hà Nội. Nhà xuất bản Lao động. 2009. 569 p.

Cảm nang xã giao Việt-Mỹ
Lưu, Bằng
Houston, Tex. Xuân Thu. [1986?]. 172 p.

Cẩm nang xuất khẩu cho doanh nghiệp =: Exporters' handbook
Hoàng, Văn Dũng
Hà Nội. Nhà xuất bản Văn hóa thông tin. 2005. 375 p.

Cẩm nang y học phụ-nữ
Nguyễn, Hoàng Mai
Houston, Tex. Zieleks. c1983. 333 p.

Cmnd
London. H.M.S.O. v.

Cám ơn em đã yêu anh: truyện dài
Duyên Anh
[S.l. s.n. 198-?]. 229 p.

Ác mộng: tiểu thuyết
Ngô, Ngọc Bội
Hà Nội. Lao động. 1990. 219 p.

Ác-mộng: tiểu-thuyết
Ngô, Xuân Phụng
[Saigon]. Tự-do. [1960]. 121 p.

Cảm nhận
Võ, Phiến
Los Angeles, CA. Văn Mới. c1999. 187 p.

Cảm nhận đạo Phật
Phạm, Kế
[Hà Nội]. Nhà xuất bản Hà Nội. 1996. 264 p.

Cảm nhận thi ca
Trà̂n, Văn Lý
Hà Nội. Nhà xuất bản Thanh niên. 2006. 318 p.

Cảm nhận văn chương t ̀ưtác giả đến tác phẩm: phê bình và tiểu luận
Phong Lan
Hà Nội. Nhà xuất bản Khoa học xã hội. 2002. 482 p.

Cảm nhận và suy tưởng: tiểu luận
Hoàng, Thiệu Khang
[TP. Ho Chi Minh?]. Va̮n học. 1994. 184 p.

Cảm nhận về xuân Mậu Thân, 1968
Trần, Văn Trà
Thành phố Hồ Chí Minh. Nhà xuất bản Trẻ. [1998]. 228 p.

CM no kosei sōzō
Naitō, Toshio
Tōkyō. Seibundō Shinkōsha. Shōwa 44 [1969]. 289 p.

C. M. no récord
Alvarez, Juan
Bogotá. Alfaguara. 2011. 227 p.
ISBN 9789587580723

CM no subete
Namikawa, Ryō
Tōkyō. Seibundō Shinkōsha. Shōwa 40 [1965], 1970 printing. 7, 444 p.

Cám ơn thời gian: tập thơ
Lưu, Quang Thuận
[Hà Nội]. Tác phʾẩm mới. 1982. 111 p.