Hỏi đáp về những cánh rừng và vườn quốc gia Việt Nam
Đào, Thị Luyé̂n ; Hoàng, Trà My ; Hoàng, Lan Anh
[Hà Nội]. Nhà xuất bản Quân đội nhân dân. 2009. 198 p.

Hỏi đáp về những mốc son lịch sử của Đảng cộng sản Việt Nam
Dương, Văn Lượng
Hà Nội. Nhà xuất bản Quân đội nhân dân. 2010. 233 p.

Hỏi đáp về những ngôi đình nổi tiếng ở Việt Nam
Đặng, Việt Thủy
Hà Nội. Nhà xuất bản Quân đội nhân dân. 2009. 399 p.

Hỏi đáp về những ngôi đền nổi tiếng ở Việt Nam
Đặng, Việt Thủy
Hà Nội. Nhà xuất bản Quân đội nhân dân. 2009. 494 p.

Hỏi đáp về những ngôi chùa nổi tiếng ở Việt Nam
Đặng, Việt Thủy
Hà Nội. Nhà xuất bản Quân đội nhân dân. 2009. 494 p.

Hỏi đáp về những trận đánh lớn ở Thăng Long-Hà Nội
Đặng, Việt Thủy ; Đặng, Thành Trung
Hà Nội. Nhà xuất bản Quân đội nhân dân. 2010. 194 p.

Hỏi-đáp về Pháp luật giao thông đường thủy nội địa
Trà̂n, Sơn ; Nguyễn, Huy Lung
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2007. 251 p.

Hỏi-đáp về pháp luật hôn nhân-gia đình đối với đồng bào dân tộc thiểu số và quan hệ hôn nhân-gia đình có yếu tố nước ngoài
Phạm, Trọng Cường
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2003. 386 p.

Hỏi đáp về thuế giá trị gia tăng
Hồ, Ngọc Cẩn
[TP. Hồ Chí Minh]. Nhà xuất bản Thành phố Hồ Chí Minh. [1999]. 443 p.

Hỏi-đáp về tiếp dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo của chính quyền cấp xã
Nguyễn, Đăng Thành
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2010. 68 p.

Hỏi-đáp về tình hình thế giới và chính sách đối ngoại của Đảng và nhà nước ta
Hà Nội. Ṇhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2009. 483 p.

Hỏi đáp về trò chơi dân gian Việt Nam
Vũ, Ngọc Khánh ; Nguyễn Hải Yến ; Hoàng, Lan Anh
Hà Nội. Nhà xuất bản Quân đội nhân dân. 2009. 200 p.

Hỏi đáp về Triều Nguyễn và Huế xưa
Nguyễn, Đắc Xuân
TP. Hồ Chí Minh. Trẻ. 2000-. v.

Hỏi đáp về tuyển chọn và quản lý lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Hà, Nga
Hà Nội. Nhà xuất bản Lao động. 2007. 488 p.

Hỏi đáp về văn hóa cố đô Huế
Cao, Sơn Hoàng
Hà Nội. Nhà xuất bản Quân đội nhân dân. 2009. 187 p.

Hỏi đáp về văn hóa ẩm thực và trang phục truyền thống các dân tộc Việt Nam
Hoàng, Đức Nhuận
Hà Nội. Nhà xuất bản Quân đội nhân dân. 2009. 206 p.

Hỏi đáp về việc giao đất, cho thuê đất
Nguyễn, Thị Mai
[Đà Nẵng]. Nhà xuất bản Đà Nẵng. 2000. 403 p.

Hiḳafnu et Yam ha-Melaḥ be-regel
Ṭhon, Rafi
Yerushalayim. Ariʾel. c760, 2000. 111, [1] p.

Hiḳafnu et Yam ha-melaḥ be-regel
Ṭhon, Rafi
[Tel-Aviv]. ha-Ḳibuts ha-meʾuḥad. 738 [1977]. 111, [1] p.

Hiḷah (a'arah)
Ostrom, Joseph ; Ostrom, Joseph
[Tel Aviv]. Or ʻam. [749, 1989]. 187 p.

Hiṭaharut ruḥanit: madrikh le-haganah nafshit
Mickaharic, Draja ; Karmeli, Liʾorah
[Tel Aviv]. Or ʻam. 758, 1998. 109 p.

Hiai ni nezashita ai no kyōikukan: Nitobe Inazō to Harietto B Sutō no hikaku kenkyū
Mikami, Setsuko
Chiba-ken Kashiwa-shi. Reitaku Daigaku Shuppankai. Heisei 20 [2008]. 223, 75 p.
ISBN 9784892055690

Hiša iz besed
Semolič, Peter
Ljubljana. Aleph. 1996.
ISBN 9616036114

Hiakam-pahanginana
Brentch, Mbolamasoandro
[Antananarivo?. s.n. 2009]. 230 p.

Hi ʻakhshaṿ be-maḳom aḥer
Rashḳas, Roʻi
Ḳibuts Sasa. [s.n.]. 1987. 37 leaves.

Hiakim: the Yaqui homeland
Wilder, Joseph
Tucson. University of Arizona Press, The Southwest Center. 1992. 140 p.

Hiam
Sallis, Eva
St Leonards, N.S.W. Allen & Unwin. 1998. 139 p.
ISBN 1864486767

Hiša Marije Pomočnice
Cankar, Ivan
V Ljubljani. Založil L. Schwentner. 1904. 1 p. ℓ., 158 p.

Hiša Markova
Šalamun, Tomaž
Ljubljana. Aleph. 1992. 63 p.

Hŭiam chip
Chʻae, Pʻaeng-yun
Sŏul-si. Minjok Munhwa Chʻujinhoe. 1997. 50, 529 p.

Hŭiam chip: 2-kwŏn
Pang, Tu-chʻŏn
Korea. s.n. 1920?]. 1, 4, 7, 18, 51 double |.

Hŭiam munjip: 5-kwŏn
Sin, Tʻae-il
Korea. s.n. 1957?]. 2 v.

Hŭiam munjip: 6-kwŏn
Yi, U-sang
Yŏju. s.n. 19--]. 3 v.

Hiʾ amrah
Ḥanokh, Shalom
Tel Aviv. CBS Records. 1988. 1 sound disc.

Hŭiam siryak
Hyŏn, Ki ; Kim, Sŏk-chun
[Korea. Hongyangnu]. Kojong 6 [1869] in. 1 v.

Hŭiam Sŏnsaeng chip: 29-kwŏn
Chʻae, Pʻaeng-yun
Pʻyŏngyang. Chʻae Che-gong. [1775?]. 14 v.

Hŭiam Sŏnsaeng munjip
Hyŏn, Tŏk-sŭng ; Pak, Chang-hyŏn
Sŏul-si. Munjip Pʻyŏnchʻan Wiwŏnhoe. 1999. 496 p.

Hŭiam Sŏnsaeng munjip
Kim, Chae-sŏk ; Chang, Chi-wan
Sŏul-si. Munjip Pʻyŏnchʻan Wiwŏnhoe. 1999. 507 p.

Hŭiam Sŏnsaeng munjip
Pang, Tu-chʻŏn ; Nam, Hang-myŏng
Sŏul-si. Munjip Pʻyŏnchʻan Wiwŏnhoe. 1997. 499 p.

Hŭiam Sŏnsaeng munjip
Yang, Chae-gyŏng
Sŏul-si. Munjip Pʻyŏnchʻan Wiwŏnhoe. 1999. 575 p.

Hŭiam Sŏnsaeng munjip
Yi, U-sang
Sŏul-si. Munjip Pʻyŏnchʻan Wiwŏnhoe. 1999. 485 p.

Hŭiam Sŏnsaeng yugo: 4-kwŏn
Hyŏn, Tŏk-sŭng
Namwŏn. s.n. 1902?]. 2 v.

Hŭiam yugo
Hyŏn, Tŏk-sŭng
Sŏul. Minjok Munhwa Chʻujinhoe. 2006. p. [297]-379.
ISBN 8979770006

Hội An: và không gian ba chiều = and the third dimension = et la troisième dimension
Matthys, Frank
Hà Nội. Nhà xuất bản Thế giới. 2006. 55 p.

Hội An: di sản thế giới
Nguyễn, Phước Tương
TP. Hồ Chí Minh. NXB Văn nghệ. [2004]. 355 p.

Hội An: the world heritage in Vietnam = Patrimoine mondial au Vietnam
Nguyễn, Thế Thục
[Hà Nội]. Nhà xuất bản Thông tấn. 2005. 129 p.

Hội An
Nguyễn, Văn Xuân
[Đà Nẵng]. Nhà xuất bản Đà Nẵng. 1997. 109 p., [20] p. of plates.

Hiša na skali: spis
Paš, Boris
Ljubljana. Nova revija. 2006. 158 p.
ISBN 9616580078

Hiša na vasi
Kregar, Rado
Ljubljana. Naš dom. 1946. xvi, 227 p.

Hianchō kana meiseki senshū
Tōkyō. Shogei Bunka Shinsha. Shōwa 58-Heisei 10 [1983-1998]. 63 v.

De Rhiani Cretensis studiis Homericis
Mayhoff, Carolus ; Rhianus
Dresden. B.G. Teubner. 1870. pp. 96.

De Rhiani Cretensis studiis homericis scripsit Carolus Mayhoff: Commentatio ex programmate Gymnasii Vitzthumiani Dresdensis anni 1870 seorsum expressa
Mayhoff, Carolus ; Rhianus ; Homer
Lipsiae. Teubner. 1870. 94 p.

Hiʾ ani ve-huʾ
Sanderson, Dani
[Tel Aviv]. CBS Records. 1990. 1 sound disc.

De Rhiano
Siebelis, Karl Gottfried
Budissae. ex officina E.A. Monsii. 1829. pp. 24.

Hội An quê tôi: hồi ký, tạp văn, giai thoại
Minh Hương
[Hà Nội]. Nhà xuất bản Văn học. [2000]. 295 p., [4] p. of plates.

Hiaohe xian lin ye zhi/
吉林. 1991.

Hiao pin wen zuo fa
He, Yubo
Shanghai. Guang yi shu ju. 1933. [10], 234 p.

Hiṭa philmī gīta, Kumāra Sānū: zindagī ke vibhinna pahaluom ko chūne vāle : thirakate, gāte, madahośa karate aura dila ke kone meṃ chipe ghāvoṃ para sneha tathā prema k marahama lagāte hr̥dayasparsī gīta
Sanu, Kumar
Dillī. Manoja Pablikeśansa. [2003?]. 237 p.
ISBN 8181331982

Hiṭa philmī gīta, Latā: pyāra, sneha, bhakti, darda, gẖama aur ḵẖusī jaise aneka raṅga-biraṅge-mahakate gītoṃ kā guladastā, jo majabūra karegā āpako gāne-gunagunāne ke lie
Maṅgeśakara, Latā
Dillī. Manoja Pablikeśansa. [2003?]. 335 p.
ISBN 9788181331939

Hiṭa philmī gīta, Rafī: pyāra-mohabbata, dardo-gẖama aura bhakti-bhāva se labareza dilakaś gītoṃ kī śānadāra prastuti
Rafi, Mohammed
Dillī. Manoja Pablikeśansa. [2005?]. 320 p.
ISBN 9788181331946

Hiapo: past and present in Niuean barkcloth
Pule, John Puhiatau ; Thomas, Nicholas
Dunedin, N.Z. University of Otago Press. 2005. 159 p.
ISBN 1877372005

Hiža rasipana po svitu
Horvat, Ignac
Željezno. Hrvatsko štamparsko društvo. 1974. 107 p.

Hiśardut
Bentwich Shavit, Rahel
ʻEn Ḥarod. Mishkan le-omanut ʻa. sh. Ḥayim Atar. 1984. [12] p.

Hiśardut: sipur ḥayehem shel ha-Yehudim bi-Verit-ha-moʻatsot bi-zeman Milḥemet ha-ʻolam ha-sheniyah
Brandspiegel, David
Ḥolon. D. Brandshpigel. c1998. 212 p.

Hiśardut: tefisat ha-maṿet ben milḥamot ha-ʻolam be-Erets Yiśraʼel uve-Iṭalyah
Kohen, Uri S
Tel Aviv. Resling. 2007. 291 p.

Hiśardut: madrikh le-viṭaḥon ule-haganah ʻatsmit
Sharon, Nadav ; Lev, Shaul ; Yeshua, Ilan
Ramat Aviv. Maṭaḥ- ha-Merkaz le-ṭekhnologyah ḥinukhit. 1993. 207 p.
ISBN 965354005X

Hiśardut: sipur hatsalatah shel yaldah Ḳambodit
Sheehy, Gail
Tel Aviv. Zemorah, Bitan. 747, 1987. 354 p.
ISBN 9650304975

Hiśardut
Tokarskii, Leonid
202 p.
ISBN 9789659121217

Hiśardut
Tsipḳovits-Rozin, Peninah
145 p.

Hiśardutam shel ha-yafim be-yoter
Etcoff, Nancy L ; Lewy-Yanowitz, Daphna
[Ḥefah]. Hotsaʾat ha-sefarim shel Universiṭat Ḥefah. 760, 2000. 368 p.

Hiśardut bi-shenot ha-2000: ʻolam bi-mevokh ha-leʾumiyut
Yaari, Arieh
Tel Aviv. Yaron Golan. [1994]. 208 p.

Hiśardut ʻisḳit
Ḥarish, Gil-ʻAd
Ramat ha-Sharon. "Oren", sifrut mishpaṭit. 759, 1998. 513 p.

Hiśardut modernit: ha-meṭayel mi-Ḥolonyah
Reʼuven, Daṿid ; Avidar, Shemuʼel
[Ḥolon?. D. Reʼuven?. 2006?]. 136 p.

Hiarne: grosse Oper in drei Acten und einem Vorspiel
Bronsart, Ingeborg von ; Bronsart, Hans von ; Bosenstadt, Freidrich
[ca. 1880-1890]. 1 ms. score ([ii], 303 p.

The Hiartville Shakespeare Club: a farce in one act
Locke, Belle Marshall
Philadelphia. Penn Pub. Co. 1913, c1896. p. 149-159.

HIAS: golden jubilee celebration, 1904-1954
Boston. 1954.

HIAS: the Hebrew Immigrant Aid Society
New York. Hebrew Immigrant Aid Society. [1999]. 1 v. (unpaged).

HIAS activities in Germany and Austria, 1946
Munich. 1946. 36 p.

HIAS activities in the United States and overseas countries annual message and reports
New York. Hebrew Sheltering and Immigrant Aid Society of America.

HIAS at Ellis Island
New York. Hebrew Immigrant Aid Society. [2001]. 1 v. (unpaged).

HIAS bulletin
New York. United Hias Service.

HIAS day
Brooklyn. HIAS. 2001. 1 v. (unpaged).

HIAS financial statements and auditor's report
New York. HIAS.

HIAS guide to United States citizenship: skratkimi russkimi kommentarii͡ami
New York. Hebrew Immigrant Aid Society. 1996. 98 p.

HIAS guide to U.S. immigrant & non-immigrant visa classifications
New York. HIAS. 1995. 36 p.

Hi ḥashvah sheha-kesef
Gavrielov, Miki
Tel Aviv. CBS. 1986. 1 sound disc.

HIAS is there to assist you
New York. Hebrew Immigrant Aid Society. 2001. 1 v. (unpaged).

Hiç aslında çok şeydir
Erkam, Kaan
Karaköy, İstanbul. İlkbiz Yayınevi. 2005. 144 p.
ISBN 9756220082

HIAS means freedom
New York. HIAS. 1992. 1 videocassette (VHS) (16 min.).

The HIAS reporter
[New York, N.Y. HIAS. 1983-1991. v.

HIAS scholarship awards 2002
New York. HIAS. 2002. 24 p.

HIAS survey, 1940-41
Phiebig, Albert J
New York. 1942.

Hišatak, 1865-1930: immagini e memorie da album di famiglie armene tra Ottocento e Novecento = Pictures and memories from Armenian family albums between the 19th and 20th centuries = Images et mémoires, album de familles arméniennes entre les XIXe et XXe siècles
Olivetti Manoukian, Franca ; Manoukian, Agopik ; Avakian, Herminè ; Fleming, Bryan ; Dutard, Daniel
Milano. Oemme. c1990. [104] p.
ISBN 8885822541

Der Hiat bei Plautus und die lateinische Aspiration: bis zum X. Jhd. nach Chr
Birt, Theodor
Marburg. N. G. Elwert. 1901. iv, 375 p.

Hiaten in de strafrechtelijke rechtsbescherming: een onderzoek naar aanleiding van het gebruik van het kort geding in strafzaken
Griend, Elishewa Shoshana Guylaine Nofretete Aurora Irène van de
Nijmegen. Wolf Legal Publishers. 2002. 382 p.
ISBN 9058500330

Hiato
Godoy, Abilio Marcondes de
Rio de Janeiro. 7Letras. 2007. 225 p.
ISBN 9788575773758

Hiatsʻmunkʻ u tʻakhits: banasteghtsutʻyunner, aṛakner, tʻargmanutʻyunner, hatvatsner "Hasmik" poemitsʻ ev "Shamiram" ditsʻabanakan oghbergutʻyunitsʻ
Jidaryan, Arshavir
Erevan. [s.n.]. 1999. 119 p.

Hiṿatsrutah shel ḳehilah Yehudit be-Berut ba-meʾot ha-19-20
Leṿi, Tomer
Ḥefah. Universiṭat Ḥefah, ha-Faḳulṭah le-madaʻe ha-ruaḥ, ha-Ḥug le-toldot Yiśraʾel. 2001. viii, 88 l.

Hiṿatsrut degem ha-megurim u-meʾafyene maʻavar ha-megurim shel ʻArviye Ḥefah
Ben-Artzi, Yossi
Ḥefah. Universiṭat Ḥefah, ha-Merkaz ha-Yehudi-ʻArvi, ha-Makhon le-limude ha-Mizraḥ-ha-tikhon. c1980. 132 p.

Hiṿatsrut ha-diḳduḳ ha-normaṭivi ba-ʻIvrit ha-ḥadashah
Ben-Asher, Mordechai
Yerushalayim. ha-Universiṭah ha-ʻIvrit. 1967. 190 p.

HI Attorney General Opinions
Hawaii. Hawaii Attorney General's Office.

Hiatt's expert lumber pricer, gives instant piece prices
Hiatt, Earl M
Malcolm, Neb. Earl M. Hiatt. 1925. [144] p.

Hiat und Elision im provenzalischen
Pleines, August
Marburg. N.G. Elwert. 1886. 2 p. l., 82 p.

Hiatus
Nordenhök, Hanna
Stockholm. Norstedt. 2007. [80] p.
ISBN 9789113016818

Hiatus
Reilly, Evelyn
New York City. Barrow Street Press. 2004. 119 p.
ISBN 0972830219

Hiatus, elision, und synalöphe im rumänischen vers: Inaugural-dissertation
Scriban, August
Halle a.S. 1903.

Die "Hiatushernie": eine katamnestische Studie mit Analyse des Krankheitsbegriffes
Köhler, Rolf-Ludwig
1981. 46 p.

Die Hiatushernie beim Säugling und Kleinkind: ihre Pathogenese, Diagnostik und Therapie
Kijprayoon, Decha
Hamburg. 1965. 56 p.

Hiatushernien: Pathophysiologie, Diagnostik, Therapie
Pawlik, Wolfgang
S.l. 1976. 99 p.

Hiatushernie - Sphincterinsuffizienz - Refluxkrankheit: Spätergebnisse der Chirurgischen Behandlung
Jaeschke-Melli, Khalil
1980. 60 S.

Der Hiatus im englischen Klassizismus: Milton, Dryden, Pope
Richter, Walter Jakob Hermann
Schramberg. Gatzer & Hahn. 1934. 139 p.

Hiatus in English: problems of catenation and juncture
Stene, Aasta
Copenhagen. Rosenkilde and Bagger. 1954. 102 p.

Hiatus in Greek melic poetry
Clapp, Edward Bull
Berkeley. University of California Press. 1904. 34 p.

Hiatus & Lacune: Vestiges de la période de transition dans la grotte du Mas-D'Azil
[n.d.]. 44 p.

Hiatusscheu bei Dionys von Halikarnass und text kritik
Kallenberg, Hermann
[Frankfurt am Main?. 1907].

Hiatus und synaloephe bei Otfrid
Kappe, Rudolf
Stuttgart. 1909. pp. (4), 72.

Hiatus und Verschleifung im alten Latein
Maurenbrecher, Bertold
Leipzig. Teubner. 1899. vii, 269 p.

Hiavata: Amerikai Indus hitrege
Longfellow, Henry Wadsworth
Budapest. Franklin-Társulat. 1885. 224 p.

Hiavata: písen̆
Longfellow, Henry Wadsworth
V Pizni. Stillera a Erbena. 1905.

Hiša večera: roman
Mihelič, Mira
[Ljubljana]. Cankarjeva Založba. 1959. 372 p.

Hiaverut ṿe-zugiyut le-lo alimut: tokhnit meshulevet le-talmide ḥativah ʻelyonah (kitot 10-11)
Ganḥovsḳi, Malkah ; Barneʻa, Ḥaṿah ; Tsimerman, Shosh ; Rokach, Arie
Yerushalayim. Miśrad ha-ḥinukh, ha-Minhal ha-pedagogi, Sherut psikhologi yeʻutsi, Gaf tokhniyot siyuʻa u-meniʻah. 5761, 2000. 64 p.

Hi avudah
[Tel Aviv]. Hed Arzi. [198-?]. 1 sound disc.

Hiawatha: from pioneers to pines
Appleyard, Dianne
Gippsland, Vic. D. Appleyard. 1994. x, 358 p.
ISBN 0958908222

Hiawatha: a dramatic cantata
Burton, Frederick R ; Longfellow, Henry Wadsworth
[New York. 1898]. 48 p.

Hiawatha: dramatic cantata
Burton, Frederick Russell ; Longfellow, Henry Wadsworth
Boston. Ditson. 1898. Score (170 p.).

Hiawatha
Coleridge-Taylor, Samuel ; Field, Helen ; Davies, Arthur ; Terfel, Bryn ; Alwyn, Kenneth ; Longfellow, Henry Wadsworth
London. Argo. p1991. 2 sound discs (120 min.).

Hiawatha
Longfellow, Henry Wadsworth ; Cox, Charles A
Chicago. W.B. Conkey Company. [1900]. 192 p., [4] leaves of plates.