Kyō-u =: Kyo-u
Ōsaka-shi. Takeda Kagaku Shinkō Zaidan. v.

Kyua =: Cure
Taguchi, Randy
Tōkyō. Asahi Shinbunsha. 2008. 345 p.
ISBN 9784022503480

Kyua: Cure
Kurosawa, Kiyoshi ; Yakusho, Kōji ; Hagiwara, Masato ; Ujiki, Tsuyoshi ; Ikeda, Tetsuya
[United States]. Home Vision Entertainment. 2001. 1 videodisc (111 min.).
ISBN 0780026985

Kỷ yếu đại hội đại biểu các dân tộc thiểu số địa phương lần thứ nhất 2009
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2011. 1103 p.

Kỷ yếu đại hội đại biểu toàn quốc các dân tộc thiểu số Việt Nam lần thứ nhất 2010
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2011. 596 p.

Kỷ yếu đoàn đại biểu quốc hội tỉnh Sơn La khóa XII: 2007-2011
Phùng Đức Dinh
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia - Sự thật. 2011. 614 p. , [44 ] p. of plates.

Kỷ yếu đồ uống Việt Nam: 10 năm đổi mới và hội nhập = 10th anniversary Vietnam beverage industry in innovation and integration process
Hà Nội. Hiệp hội bia-rượu-nước giải khát Việt Nam. 2008. 205 p.

Kyuam chip
Song, In-su ; Yi, Ŏn-jŏk
Sŏul-si. chŏjakkwŏn cha Minjok Munhwa Chʻujinhoe. 1988. 33, 517 p.

Kyuam Sŏnsaeng munjip
Song, In-su ; Kim, Ku ; Sŏ, Kyŏng-dŏk
Sŏul-si. Munjip Pʻyŏnchʻan Wiwŏnhoe. 1997. 583 p.

Kyuam Sŏnsaeng munjip: Kwŏn 1-4
Song, In-su
[Korea. s.n.]. Chŏngmi [1907]. 2 v.

Kyuam Sŏnsaeng munjip: 4-kwŏn
Song, In-sŏ
Taejŏn. Songchʻon Chŏngjae. Sohwa 11 [1936]. 2 v.

Kyuam wŏnjip: 9-kwŏn
Im, Chang-wŏn
Posŏng. s.n. (1883?)]. 3 v.

Kyubang kasa
Kwŏn, Yŏng-chʻŏl
Kyŏnggi-do Sŏngnam-si. Hanʾguk Chŏngsin Munhwa Yŏnʾguwŏn Kojŏn Charyo Pʻyŏnchʻansil. 1979-. v.

Kyubang kasa e tʻuyŏngdoen Yijo yŏinsang yŏnʾgu
Kim, Hong-Jong
[Sŏul]. 1977. [3], 58, [3] |.

Kyubang kasa ŭi chakpʻum segye wa mihak: yumyŏng ssi chakpʻum ŭl chungsim ŭro
Na, Chŏng-sun
Sŏul. Yŏngnak. 2002. 324 p.
ISBN 8955561393

Kyubang kasa ŭi sajŏk chŏnʼgae wa yŏsŏng ŭisik ŭi pyŏnmo
Chŏng, Kil-cha
Kyŏnggi-do Pʻaju-si. Hanʼguk Haksul Chŏngbo. 2005. 185 p.
ISBN 8953442516

Kyubang kasa yŏnʾgu
Kwŏn, Yŏng-chʻŏl
Sŏul Tʻŭkpyŏlsi. Iu Chʻulpʻansa. 1980. 327 p.

Kyubang kongye: obang saeksil kwa chʻŏn ŭro innŭn chʻŏnyŏn sesang
Kim, Chi-yŏng ; Kim, Mun-jin
Sŏul-si. Kʻŏlchʻŏ Lain. 2000. 173 p.
ISBN 8950971011

Kyubang tarye : Inch'ŏn Kwangyŏksi muhyŏng munhwajae 11-ho
Sim, Hyo-sŏp
Sŏul . Minsogwŏn. 2010. 150 p.
ISBN 9788928501298

Kỷ yếu Bùi Chu
Nguyễn, Thanh Bình
Santa Ana, CA. Hội Ái Hữu Gia Đình Bùi Chu tại Hoa Kỳ. [1986]. 225 p.

Kyubong Chongmil ŭi Sŏn sasang yŏn'gu
Chiŭn
Sŏul-si. Chŏngu Sŏjŏk. 2011. 300 p.
ISBN 9788980231690

Kyubong sŏnsa ŭi Sŏnʾgyo ilchʻiron e taehan yŏnʾgu
Pak, Kwi-chʻul
[Seoul]. Tongguk Taehakkyo Taehagwŏn Pulgyohakkwa. 1970. 69 |.

K'yubŭrik =: Kubrick : The hybrid generation ; Kang To-ha manhwa
Kang, To-ha
Kyŏnggi-do P'aju-si. Aenibuksŭ. 2009. 3 v.
ISBN 9788959192496

Kyuchʻang yugo
Yi, Kŏn ; Kim, Chwa-myŏng ; Yu, Hyŏg-yŏn ; Yi, Ŭn-sang
Sŏul-si. chŏjakkwŏn cha Minjok Munhwa Chʻujinhoe. 1993. 51, 577 p.

Kŏyu Chŏn Pong-jun ŭi kaehyŏk sasang
Chŏn, Ha-u
Sŏul. Tongin Munhwasa. 2010. 507 p.

Kyŏu chonjae hanŭn inʾgan: Chŏng Yŏng-mun changpʻyŏn sosŏl
Chŏng, Yŏng-mun
Sŏul. Segyesa. 1997. 268 p.
ISBN 8933800999

Kỷ yé̂u công trình nghiên cứu khoa học: 25 nam hoat dong cua vien y hoc lao dong va ve sinh moi truong (1982-2007) = Abstracts : 25-year activity of the National Institute of occupational and Environmental Health
Hà Nội. Nhà xuất bản Y học. 2007. 439 p.

Kyudo: the way of the bow
Hoff, Feliks
Boston. Shambhala. 2002. xi, 252 p.
ISBN 1570628521

Kyugok Kim Hong-hŭi ŭi hyŏndae misul tamnon kwa hyŏnjang
Kim, Hong-hŭi
Sŏul-si. Nunpit. 2003. 2 v.
ISBN 8974094142

Kyugon yoram , ŭmsik pangmun, chubangmun, sul pinnun pŏp, kamjŏ kyŏngjangsŏl, wŏryŏ nongga
Suwŏn. Nongch'on Chinhŭngch'ŏng. 2010.

Kyu hanten no menyū
Kyū, Eikan
Tōkyō. Chūō Kōronsha. Shōwa 58 [1983]. 201 p.

Kyuhap chʻongsŏ
Pinghogak Yi Ssi ; Chŏng, Yang-wan
Sŏul Tʻŭkpyŏlsi. Pojinjae. 1975. 417, 16 p., [7] leaves of plates.

Kyuhap chʻongsŏ
Pinghŏgak Yi Ssi ; Chŏng, Yang-wan
Kyŏnggi-do P'aju-si. Pojinjae. 2008. 511 p., [12] leaves of plates, 1 folded leaf.

Kyuhap chʻongsŏ: kajŏng paekkwa ŭi kojŏn
Pinghŏgak Yi Ssi ; Yi, Kyŏng-sŏn
Sŏul Tʻŭkpyŏlsi. Sinʾgu Munhwasa. 1974. 137 p., [2] p. of plates.

Kyuhap chʻongsŏ ŭi chŏntʻong saenghwal kisulchip
Pinghogak Yi Ssi
[Kyŏnggi-do Suwŏn-si]. Nongchʻon Chinhŭngchʻŏng Nongŏp Kwahak Kisurwŏn Nongchʻon Saenghwal Yŏngguso. 2003. 606 p.

Kyuhap chʻyongsyŏ: Chʻinhwasil changpʻan
[Korea. s.n. 1881]. [29] double |.

Kyuha yugo: 5-kwŏn
Chʻoe, Sing-min
Chinju. s.n. (1902?)]. [81] double |.

Kỷ yếu Hội nghị toàn quốc về phát triển kinh tế xã hội các xã nghèo (tháng 11 năm 2004) & báo cáo của Chương trình đối tác hỗ trợ các xã nghèo
[Hà Nội]. Bộ kế hoạch và đầu tư. [2004]. 1 CD-ROM.

Kỷ yếu Hội thảo khoa học hiệu lực của hệ thống giám sát tài chính Việt Nam
Hà Nội. Nhà xuất bản Tài chính. 2010. 270 p.

Kỷ yếu hội thảo khoa hộc quốc gua lấn thứ tư về nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông ... =: Proceedings of the 4th National Symposium on Research, Development and Application of Information and Communication Technology (ICT.rda), Hanoi--Vietnam, August 8-9, 2008
Hanoi. NXBKHKT. [2008]. 380 p.

Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc tế "Văn hóa trong thế giới hội nhập"
Nguyễn, Văn Cương
Hà Nội. Nhà xuất bản Văn hóa - thông tin. 2010. 495 p.

Kỷ yếu hội thảo khoa học tự do hóa tài chính và hội nhập quốc tế của hệ thống ngân hàng Việt Nam
Phạm, Văn Năng
Hà Nội. Cục xuất bản, Bộ văn hóa thông tin. 2003. 315 p.

Kỷ yếu hội thảo nhìn trước công nghệ phục vụ phát triển: sách tham khảo
Hà Nội. Bộ khoa học, công nghệ và môi trường. 2001. 89, 80 p., [1] leaf of plates.

Kỷ yếu hội thảo "Nâng cao năng lực quản lý tổng hợp vùng bờ tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam =: Proceedings of Kick-off Workshop "Building Capacity for Integrated Coastal Management in Quang Ninh Province, Viet Nam"
Nguyễn, Chu Hồi
Hạ Long, Việt Nam. IUCN. 2002. 178 p.

Kyuhō no igakuteki kenkyū
Hara, Shimetarō
Tōkyō. Shunjūsha. Shōwa 18 [1943]. 2, 15, 448 p.

Kyuho siŭibang: Chŏnʾga pochʻŏp
Hwang, Hye-sŏng
[Sŏul. s.n. 1965]. 55 p.

Kỷ yếu hoạt động của đoàn đại biểu quốc hội tỉnh Lạng Sơn: khóa XI, XII
Hà Nội. Chính trị quốc gia- Sự thật. 2011. 446 p.

Kyuhun munhak yŏnʾgu
Chʻoe, Hye-jin
Sŏul. Yŏngnak. 2004. 337 p.
ISBN 8955563396

Kyuhwa myŏngsŏn: [Kappʻyŏn] 16-kwŏn
Kim, Hŭi
Hansŏng. Yegak hwarin. Imja [1792]. 3 v.

Kỷ yếu ISO Việt Nam 2002-03 =: Vietnam ISO directory, 2002-03
Hà Nội. Nhà xuất bản Thống kê. 2003. XIII, 864 p.

Kyujae sichʻo: 2-kwŏn
Nam, Pyŏng-chʻŏl
[Korea. s.n. n.d.]. 4, 22, 6, 34 double l.

Kyujae Sŏnsaeng munjip
Mun, Sŏng-ho ; Kim, Sŏng-hŭi
Sŏul-si. Munjip Pʻyŏnchʻan Wiwŏnhoe. 1999. 513 p.

Kyujae Sŏnsaeng munjip
Nam, Pyŏng-chʻŏl
Sŏul-si. Munjip Pʻyŏnchʻan Wiwŏnhoe. 1998. 479 p.

Kyujae yugo: 6-kwŏn
Nam, Pyŏng-chʻŏl
[Korea. s.n.]. Kapcha [1864]. 3 v.

Kyujang chŏnun: 2-kwŏn
Chŏngjo ; Yi, Tŏng-mu
[Korea. s.n. Kagyŏng 1 Pyŏngjin (1766)]. 3, 44, 43 double l.

Kyujanggak: munhwa chŏngchʻi ŭi sansil
Han, Yŏng-u
Kyŏnggi-do Pʻaju-si. Chisik Sanŏpsa. 2008. 370 p.
ISBN 9788942311156

Kyujanggak: kŭ yŏksa wa munhwa ŭi chae palgyŏn
Kim, Mun-sik
Sŏul. Sŏul Taehakkyo Chʻulpʻan Munhwawŏn. 2009. xxxi, 251 p.
ISBN 9788952110541

Kyujanggak: rediscovering its history and culture
Kim, Mun-sik
Seoul. Acanet. 2010. 268 p.
ISBN 9788957331958

Kyujanggak and the cultural history of books
Seoul. Acanet. 2010. 276 p.
ISBN 9788957331958

Kyujanggak changsŏ e taehan yŏnʾgu
Paek, In
Sŏul. Yŏnse Taehakkyo Tosŏgwan Hakkwa. 1962. 122, 234 p.

Kyujanggak chi
Yi, Se-yŏl
Kyŏnggi-do P'aju-si. Han'guk Haksul Chŏngbo. 2011. 3 v.
ISBN 9788926825617

Kyujanggak chi: Kwŏn 1-2
[Korea. s.n.]. Chŏnjo 8 [1784] in. 1 v.

Kyujanggak Chungguk pon mongnok
1960?]. [1 v.].

Kyujanggak esŏ chʻajŭn Chosŏn ŭi myŏngpʻumdŭl
Sin, Pyŏng-ju
Sŏul-si. Chʻaek kwa Hamkke. 2007. 414 p.
ISBN 9788991221284

Kyujanggak Hanʼgukpon tosŏ haeje
Sŏul Tʻŭkpyŏlsi. Sŏul Taehakkyo Kyujanggak. 2004. 581 p.

Kyujanggak Hanʾgukpon tosŏ haeje
[Seoul]. Sŏul Taehakkyo Tosŏgwan. 1978-1984. 7 v.

Kyujanggak Hanʾgukpon tosŏ haeje saegin
Pak, Pyŏng-ho
[Seoul]. Sŏul Taehakkyo Tosŏgwan. 1987. 129 p.

Kyujanggak Hanʾgukpon tosŏ haeje sokchip
Sŏul Tʻŭkpyŏlsi. Sŏul Taehakkyo Kyujanggak. 1994-. v.

Kyujanggak kaksindŭl ŭi nanal: Chŏng Ŭn-gwŏl changpʻyŏn sosŏl
Chŏng, Ŭn-gwŏl
Sŏul-si. Pʻaran Midiŏ. 2009. 2 v.
ISBN 9788963710013

Kyujanggak kwa ch'aek ŭi munhwasa
[Seoul]. Sŏul Taehakkyo Kyujanggak Han'gukhak Yŏn'guwŏn. 2009. 256 p.
ISBN 9788996271802

Kyujanggak kyori Sŏng Tae-jung i ssŭn kungwŏl pak ŭi yŏksa
Sŏng, Tae-jung ; 박소동
Sŏul. Yŏllint'ŏ. 2007. 311 p.
ISBN 9788995887325

Kyujanggak myŏngpʻum torok =: Selected items from the Kyujanggak collections
[Seoul]. Sŏul Taehakkyo Kyujanggak. 2000. 249 p.

Kyujanggak sojang Chosŏn chŏndo
[Seoul]. Sŏul Taehakkyo Kyujanggak. 2004. 1 atlas (2 v.).

Kyujanggak sojang Hanʾguk chibangji chonggwan: haeje mit pullyu saegin
[Sŏul]. Sŏul Taehakkyo Mullikwa Taehak Tonga Munhwa Yŏnʾguso. 1974. xix, 561 p.

Kyujanggak sojang ŭigwe haejejip
Chŏng, Ok-cha
[Seoul]. Sŏul Taehakkyo Kyujanggak. 2003-. v.

Kyujanggak sojang ŏmunhak charyo
Sŏul-si. Tʻaehaksa. 2001. 2 v.
ISBN 8976266420

Kyujanggak sojang munjip haesŏl
Sŏul Tʻŭkpyŏlsi. Sŏul Taehakkyo Kyujanggak. 1995-. v.

Kyujanggak sojang oegyo charyo chipsŏng
Sŏul. Sŏultae Kyujanggak. 2002.

Kyujanggak sojang oegyo charyo yoyak
Sŏul Tʻŭkpyŏlsi. Sŏul Taehakkyo Kyujanggak. 2002-. v.

Kyujanggak sojang pullyubyŏl ŭigwe haesŏlchip
[Seoul]. Sŏul Taehakkyo Kyujanggak. 2005. 216 p.

Kyujanggak sojang tʻongsang charyo yoyak
Sŏul Tʻŭkpyŏlsi. Sŏul Taehakkyo Kyujanggak. 2000-2001. 4 v.

Kyujanggak sojang wangsil charyo haeje, haesŏlchip
[Seoul]. Sŏul Taehakkyo Kyujanggak. 2005. 4 v.

Kyujanggak sosa
Yi, Tʻae-jin
[Seoul]. Sŏul Taehakkyo Tosŏgwan. 1990. 51 p.

Kyujanggak tosŏ: Chungguk pon chonghap mongnok
[Seoul]. Sŏul Taehakkyo Tosŏgwan : chopʻan inswoe Sinhŭng Inswoe Chusik Hoesa. 1972. iv, 505, 63 p.

Kyujanggak tosŏ: Chungguk pon chonghap mongnok
[Sŏul]. Tong Tosŏgwan. 1982. xiii, 517, 60 p.

Kyujanggak tosŏ Hanʾgukpon chonghap mongnok
Yi, Yŏng-gi
[Seoul]. Sŏul Taehakkyo Tosŏgwan. 1981. 2 v. (xxv, 1786, 274 p.).

Kyujanggak tosŏ Hanʾgukpon chʻongmongnok
[Sŏul]. Sŏul Taehakkyo Mullikwa Taehak Pusŏl Tonga Munhwa Yŏnʻguso. 1965. 691, 105, 115, [15] p.

Kyujanggak tosŏ mongnok
Sŏul. Sŏul Taehakkyo Chungang Tosŏgwan. 1960. [1 v.].

Kyuje ŭi pŏp kyŏngjehakchŏk yŏn'gu =: Study of law and economics on government's regulations
Ch'oe, Mi-hŭi
Sŏul T'ŭkpyŏlsi. Han'guk Pŏpche Yŏn'guwŏn. 2010. 107 p.
ISBN 9788983239938

Kyuje ŭi yŏksŏl
Kim, Yŏng-pʻyŏng ; Chʻoe, Pyŏng-sŏn ; Sin, To-chʻŏl
Sŏul-si. Samsŏng Kyŏngje Yŏnʼguso. 2006. 296 p.
ISBN 9788976332974

Kyuje kaehyŏk chonghap yŏnʼgu: sijang kyŏngje chʻangdal kwa kukka kyŏngjaengnyŏk kanghwa rŭl wihan kyuje kaehyŏk rodŭmaep
Sŏul. Hanʼguk Kyŏngje Yŏnʼguwŏn. 2007. 11 v.

Kyuje kaehyŏk kuktʻo pŏpche
Kyŏnggi-do Anyang-si. Kuktʻo Yŏnʾguwŏn. 1999. xix, 559 p.
ISBN 8981820961

Kyuje kaehyŏk paeksŏ
Sŏul Tʻŭkpyŏlsi. Kyuje Kaehyŏk Wiwŏnhoe. 1999-. v.

Kyujō Kōkoku Shien no Kai

Kyujnaggak sojang t'ongsang charyo yoyak
Soul . Sŏuldaehakkyo kyujnaggak. 2000.

Kyujŏngjip: 1971.6.30. hyŏnjae
Sŏul]. Kungnip Chungang Tosŏgwan. [1971]. 213 p.

Kỷ yếu khoa học kết quả nghiên cứu khảo sát tại Yên Bái năm 2004
Hà Nội. Nhà xuất bản Khoa học xã hội. 2007. 207 p.

Kyukin and Keats
Matsuura, Tohru
[Tokyo. ca.1960]. 4 numb. ℓ.

Kỷ yếu kết quả nghiên cứu chiến lược và chính sách khoa học và công nghệ năm 2005-2006
Hà Nội. Nhà xuất Hà nội. 2007. 168 p.

Kyukyokuteki na mono o motomete
Tillich, Paul
Tokyo. Shinkyo Shuppansha. 1968. 347 p.

Kyŏul chamhaeng: ʾ83 Taehan Minʾguk taehaksang susangjak
Chʻoe, Sang-gyu
Sŏul Tʻŭkpyŏlsi. Chŏngŭmsa. 1984. 404 p.

Kyŏul chʻosang
Song, Chʻun-sŏp
Sŏul-si. Munhak kwa Pipʻyŏngsa. 1988. 320 p.

Kyŏul edo pʻinŭn kkot namu: Pak Pong-u sijip
Pak, Pong-u
Sŏul. Paekchasa. 1959. 125 p.

Kyŏul e naerinŭn pi: Yu Kŭm-ho changpʻyŏn sosŏl
Yu, Kŭm-ho
Sŏul. Minsŏngsa. 1981. 384 p.

Kyŏul e purŭnŭn pom ŭi norae
Kim, Chong-gu
Sŏul-si. Chŏngŭn Munhwasa. 2001. 369 p.
ISBN 8989355281

Kyŏul e seunŭn myobi: Kim Chʻang-gŭn che-2 sijip
Kim, Chʻang-gŭn
Sŏul. Moŭmsa. 1983. 131 p.

Kyŏul esŏ kyŏul kkaji: Chʻŏngmi sinjak si wa sanmnjip
Sŏul. Simsangsa. 1978. 243 p.

Kyŏul Haebaragi
Yu, Yŏng-so ; Sin, Min-jae
Sŏul. Munhak kwa Chisŏngsa. 2005. 207 p.
ISBN 8932016283

Kyŏul hamba wi ro nara kan mŏsŭm sae: Paek Kŭm-nam changpʻyŏn sosŏl
Paek, Kŭm-nam
Sŏul. Silchʻŏn Munhaksa. 1992. 279 p.

Kyŏul hanbok
Mok, Su-hyŏn ; Yu, Sŏn-ju ; Im, Sŏn-ju ; Kang, Un-gu ; Kwŏn, Tʻae-gyun
Sŏul Tʻŭkpyŏlsi. Taewŏnsa. 1989. 118 p.

Kyŏul hŏsuabi: Kim Sŏng-jin che-9 sijip
Kim, Sŏng-jin
Sŏul-si. Hanʾgang. 2002. 133 p.
ISBN 8988440706

Kyŏul hŏsuabi to sanŭn il enŭn yŏnsŭp i pʻiryo hada
Kim, Kyŏng-min
Sŏul-si. Sŏngnim. 1993. 275 p.
ISBN 8971240156

Kyŏul ŭi chip: Yi Tae-hwan changpʻyŏn sosŏl
Yi, Tae-hwan
Sŏul Tʻŭkpyŏlsi. Silchʻŏn Munhaksa. 1999. 360 p.
ISBN 8939203720

Kyŏul ŭi hwan
Kim, Chʻae-wŏn
Sŏul Tʻŭkpyŏlsi. Munhak Sasangsa. 1990. 480 p.

Kyŏul i kkot pʻinda: Pak No-hae sijip
Pak, No-hae
Sŏul-si. Haenaem. 1999. 202 p.
ISBN 8973372912

Kyŏul ŭi kkum: Cho Chae-hun sijip
Cho, Chae-hun
Sŏul Tʻŭkpyŏlsi. Chʻangjak kwa Pipʻyŏngsa. 1984. 163 p.

Kyŏul ŭi kkum: Kim Yong-bŏm sijip
Kim, Yong-bŏm
Sŏul. Koryŏwŏn. 1980. 88 p.

Kyŏul ŭi kkum ŭn nalchul morŭnda
O, Tʻak-pŏn
Sŏul Tʻŭkpyŏlsi. Munhak Sasangsa. 1988. 264 p.

Kyŏul i ogi chŏn e: Sŏ Tong-chʻŏl sijip
Sŏ, Tong-chʻŏl
Sŏul. Hanʾgang. 1999. 160 p.
ISBN 8988440099

Kyŏul ŭi pit: Kim Hyang-suk sosŏlchip
Kim, Hyang-suk
Sŏul Tʻŭkpyŏlsi. Chʻangjaksa. 1986. 338 p.

Kyŏul ŭi sarang oe opʻyŏn
Kim, Yong-ik ; Yasuoka, Shōtarō ; Malliol, William
Sŏul. Chŏnghan Chʻulpʻansa. 1975. 502 p.

Kyŏul ŭi simjang: Yi Chi-sang Siberia hoengdan'gi
Yi, Chi-sang
Soul-si. Buk Hausŭ. 2001. 335 p.
ISBN 8987871983

Kyŏul kalmaegi: Yi Chŏng-hwan sosŏljip
Yi, Chŏng-hwan
Sŏul. Mullisa. 1977. 380 p.

Kyŏul kang: Sin Yŏng-chʻŏl changpʻyŏn sosŏl
Sin, Yŏng-chʻŏl
Sŏul-si. Hangʾguk Munhaksa. 1987. 332 p.

Kyŏul kido: Chŏng Tae-gu sijip
Chŏng, Tae-gu
Sŏul. Munhak kwa Chisŏngsa. 1981. 126 p.

Kyŏul kipʻŭn mulsori
Chʻoe, Ha-rim
Sŏul-si. Munhak Tongne. 1999. 109 p.
ISBN 8982811990

Kyŏul kkot
Cho, Sŏn-jak
Sŏul Tʻŭkpyŏlsi. Munhak Sasangsa. 1989. 339 p.

Kyŏul kkot: Chʻoe Ha-rim sijip
Chʻoe, Ha-rim
Sŏul Tʻŭkpyŏlsi. Pʻulpit. 1985. 133 p., [2] folded leaves of plates.