Qu Xian bei jie zhi
Zheng, Yongxi
Taibei. Xin wen feng chu ban gong si. 1986. 1 v.

Qu Xian cai zheng ju zhi (1986-2005)
[Qu Xian. Qu Xian cai zheng ju zhi bian zuan wei yuan hui]. 2007. 331 p.

Quxian cai zheng zhi/
四川. 2003.

Qu xian cao shu ji fa
Hu, Yan
[S.l. s.n. Hongzhi geng xu i.e. 1490]. 2 v. in 1 case.

Qu xian di fang zhi guan li gai lun
Liu, Wenjiang ; Li, Guiqing
Beijing Shi. Fang zhi chu ban she. 2007. 2, 6, 387 p.
ISBN 9787802380356

Qu xian di ming zhi
Zhejiang da xue. 2002. 582 p.

Qu xian er si yuan: wen hua shi ye zhong de Tao Yuanming, Xie Lingyun shi jing yan jiu
Ma, Xiaokun
Hangzhou Shi. Zhejiang da xue chu ban she. 2005. 2, 5, 267 p.
ISBN 7308042340

Qu xiang bu yu tong shi
Liu, Yuehua
Beijing. Beijing yu yan wen hua da xue chu ban she. 1998. 4, 11, vi, 704 p.
ISBN 756190648X

Qu xiang you you
Jiang, Gui
Taibei. Tian hua chu ban shi ye gu fen you xian gong si. min guo 68 [1979]. 392 p.

Qu Xian jin shi zhi
Jia, Zhenlin
Taibei. Xin wen feng chu ban gong si. 1986. 1 v.

Qu Xian jun shi zhi: 1911-2005
Beijing. Jie fang jun chu ban she. 2007. 273 p.
ISBN 9787506555036

Qu Xian lin ye zhi
Beijing Shi. Zhongguo lin ye chu ban she. 1994. 301p.
ISBN 7503812605

Qu Xian min zheng zhi
Hangzhou. Zhejiang ren min chu ban she. 1991. 2, 1, 4, 6, 9, 315 p.
ISBN 7213007343

Qu Xian nong cun xin yong he zuo she zhi (1986-2005)
[Qu Xian. Qu Xian nong cun xin yong he zuo she zhi bian zuan ling dao xiao zu]. 2007. 519 p.

Qu xian Qujiang shu yuan cang shu zhang cheng
Gui, Liangcai
[China]. Qujiang guan jie ke ben. Qing Guangxu xin chou [27 nian, 1901]. 1 v.

Quxian shen qi mi pu: 3 juan
Zhu, Quan
[Shanghai]. Shanghai gu ji chu ban she. [between 1995 and 1999]. 1 v.

Quxian shen qi mi pu: san juan
Zhu, Quan
Beijing. Yin yue chu ban she. 1956. 3 v.

Qu xian shen qi mi pu: 3 juan
[China. s.n. n.d.]. 3 v.

Qu Xian (Sichuan) zhi: 52 juan, juan shou : 1 juan
Jia, Zhenlin ; He, Qing'en
[China]. Tongzhi 3 [1864]. 12 v.

Qu Xian (Sichuan) zhi: 52 juan
Tan, Cheng'en ; Wang, Lailin
[China]. Jiaqing 17 [1812]. 8 v.

Qu Xian tian fu zhi yan jiu
Cai, Wen'guo ; Hu, Guanchen
Taibei. Cheng wen chu ban she. Minguo 66 [1977]. 4 p., p. 9497-10018.

Qu Xian tu di zhi
Beijing Shi. Fang zhi chu ban she. 1999. 2, 1, 6, 375 p.
ISBN 7801224493

Qu xian xing shi zhi/
浙江. 2001.

Qu Xian zhi
Chengdu. Sichuan ke xue ji shu chu ban she. 1991. 35, 977 p., [24] p. of plates.
ISBN 7536421028

Qu Xian zhi
Hangzhou. Zhejiang ren min chu ban she. 1992. 3, 1, 16, 6, 25, 671 p., [17] p. of plates (some fold.).
ISBN 7213007726

Qu Xian zhi, 1985-2001
Beijing Shi. Fang zhi chu ban she. 2002. 8, 637 p., [27] p. of plates (5 folded).
ISBN 7801228502

Qu Xian zhi, 1986-2005
Beijing. Zhongguo wen shi chu ban she. 2009. 934 p.
ISBN 9787503426025

Qu xian zhou hou jing: 2 juan
Zhu, Quan
Jinan. Qi Lu shu she chu ban she. 1997. p. 47-101.

Qu xian zhou hou jing: 2 juan
[China. s.n. n.d.]. 2 v.

Qu Xiao di li xiang yu qing cao
Shenyang. Liaoning ren min chu ban she. 1985. 4, 6, 366 p., [6] p. of plates.

Qu xiao Qiao: 4 zhe
Shanghai. Han fen lou. Min guo 30 [1941]. 1 v.

Qu Xiaoyan nian pu
Qu, Chenglin
Beijing. Beijing tu shu guan chu ban she. 1999. p. 397-446.
ISBN 7501314470

Qu Xibi'er shi mo ji
Miao, Yousun ; Wang, Xiqi
Shanghai. Zhu yi tang. [1877?]. 1 v.

Qu xie: 4 juan
Ren, Na
Shanghai. Zhonghua shu ju. Min guo 20 [1931]. 4 v.

Qu xin bian lan: er juan
[China. s.n. Qing mo, between 1852 and 1911]. 2 v.

Qu Xinjiang, dao zu guo zui xu yao de di fang
Qingqing ; Ren, Yilin
Wulumuqi. Xinjiang ren min chu ban she. 2009. 3, 566 p.
ISBN 9787228128365

Qué x qué arquitectura y ciudad
Arrese, Alvaro ; Ainstein, Luis
Buenos Aires. Nobuko. c2004. 158 p.
ISBN 987113570X

Qu xuan
Wu, Mei
Guangzhou. Guo li di yi Zhongshan da xue chu ban bu. 1927. 125 p.

Qu xuan
Wu, Mei
Shanghai. Shang wu yin shu guan. 1930. [120] p.

Qu xuan
Zheng, Qian
Taibei Shi. Zhonghua wen hua chu ban shi ye wei yuan hui. Min'guo 42 [1953]. 2, 10, 273 p.

Qu xuan chuan: xiao yan chang
Zhengzhou. Henan ren min chu ban she. 1959. 16 p.

Qu xuan ji: [16 juan]
Wang, Mai
[Taipei]. Taiwan shang wu yin shu guan. [1983]. p. 441-681.

Quxuan ji: [shi liu juan
Wang, Mai
Beijing. Xian zhuang shu ju. 2004. p. 99-338.
ISBN 7801063619

Quxuan xian sheng si liu: 2 juan
Wang, Mai
Jinan. Qi Lu shu she chu ban she. 1997. p. 151-213.

Quxuan xian sheng si liu: [er juan]
Wang, Mai
Beijing. Xian zhuang shu ju. 2004. p. 339-400.
ISBN 7801063619

Qu xue
Zhang, Zhengti ; Zhang, Tingting
Taibei Shi. Taiwan shang wu yin shu guan. Min guo 63 [1974]. 3, 2, 2, 9, 400 p.

Qu xue cong shu
Yang, Jialuo
Taibei. Shi jie shu ju. Min guo 49-50 [1960-1961]. v.

Qu xue da cheng, hou shi shi biao: Wu Mei ping zhuan
Wang, Weimin
Shanghai. Shanghai gu ji chu ban she. 2010. 14, 233 p., [12] p. of plates.
ISBN 9787532555451

Qu xue gai yao: fu Zhong yuan yin yun
Luo, Lirong
Taibei Shi. Jian hong chu ban she. min guo 90 [2001]. [4], 6, 344 p.
ISBN 9574601498

Qu xue jue wei: Luo Kanglie xi qu tan yuan /Luo Kanglie zhu ; [bian ji jiao dui Fan Jiawei]
Luo, Kanglie ; Fan, Jiawei
Xianggang Jiulong. Xue feng wen hua shi ye gong si. 1997. 2, ii, 260 p.
ISBN 9626510056

Qu xue li shi
Wang, Jingchang
Taiwan. Taiwan Zhonghua shu ju. Minguo 51 [1962]. 2, 3, 602 p.

Qu xue ru men
Han, Feimu
Shanghai. Zhonghua shu ju fa xing. Min guo 37 [1948]. 2, 107 p.

Qu xue tan ze
Cai, Mengzhen
Taibei. Taiwan xue sheng shu ju. 2003. xi, 398 p.
ISBN 9571511668

Qu xue tong lun
Wu, Mei
Shanghai. Shang wu yin shu guan. 1935. 88 p.

Qu xue tong lun
Wu, Mei
Taibei. Wen xing shu dian. Min guo 54 [1965]. 1, 2, 88 p.

Qu xue yu xi ju xue
Ye, Changhai
Shanghai. Xue lin chu ban she. 1999. 4, 3, 460 p.
ISBN 7806167234

Qu Xun ci fu lun gao
Li, Jinxi
Shenyang. Chun feng wen yi chu ban she. 1986. 4, 2, 160 p., [1] leaf of plates.

Qu ya: Xu qu ya
Lu, Jiye ; Lu, Jiye
Shanghai. Kai ming shu dian. Min guo 20-22 [1931-1933]. 2 v. (on double leaves) in case.

Quy-định chế-dộ đâù-tư tại Việt-Nam: luật số 4/72 ngày 2-6-1972
Saigon. Bộ kinh-tế, Trung tâm đầu tư và dịch vự. [1972]. 29 p.

Quy định mới của pháp luật về lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội: theo bộ luật lao động mới sửa đổi, bổ sung năm 2002
Nguyễn, Việt
Hà Nội. Nhà xuất bản Lao động. 2003. 740 p.

Quy định mới nhất về phát triển Hợp tác xã trong nền kinh tế thị trường
Thy Anh
[Hà Nội]. Nhà xuất bản lao động. 2008. 371 p.

Quy định mới nhất về quản lý chất lượng thuốc và khám chữa bệnh, danh mục thuốc thiết yếu sử dụng tại Việt Nam
Hà Nội. Nhà xuất bản Y học. 2010. 522 p.

Quy định mới về bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm, nước sạch và môi trường
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2007. 255 p.

Quy định mới về chống thất thu thuế giá trị gia tăng
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2003. 404 p.

Quy định mới về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động giáo dục-đào tạo
Thi Anh
Hà Nội. Nhà xuất bản Lao động. 2008. 459 p.

Quy định mới về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet, thông tin điện tử trên internet
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2009. 267 p.

Quy định mới về thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Hà Nội. Nhà xuất bản Tài chính. 2003. 415 p.

Quy định mới về trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2007. 103 p.

Quy định mới về việc làm và hợp đồng lao động theo Bộ luật lao động sửa đổi
Hà Nội. Nhà xuất bản Lao động. 2005. 311 p.

Quy định mới về xử lý vi phạm hành chính trong áp dụng hình thức xử phạt trục xuất, tạm giữ người, quản lý tang vật, phương tiện tạm giữ
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2009. 94 p.

Quy định pháp luật về đơn giản hoá, kiểm soát thủ tục hành chính
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2010. 251 p.

Quy định pháp luật về đình công và giải quyết tranh chấp lao động
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2008. 178 p.

Quy định pháp luật về đầu tư ra nưćơ ngoài của doanh nghiệp, tổ chćư kinh tế Việt Nam
Lưu, Quang
Hà Nội. Nhà xuất bản Lao động. 2002. 383 p.

Quy định pháp luật về cơ chế, chính sách phát triển nhà ở cho công nhân khu công nghiệp, học sinh, sinh viên và người có thu nhập thấp
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2009. 171 p.

Quy định pháp luật về các khu công nghệ cao, công nghiệp, chế xuất và kinh tế
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2009. 371 p.

Quy định pháp luật về chính sách tiền lương, trợ cấp, phụ cấp mới
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2009. 178 p.

Quy định pháp luật về giá các loại đất
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2010. 303 p.

Quy định pháp luật về giáo dục đặc biệt
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2003. 266 p.

Quy định pháp luật về nghĩa vụ lao động công ích: dù̀ng cho tủ sách pháp luật cấp cơ sở
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2002. 196 p.

Quy định pháp luật về quản lý chất lượng hàng hóa, sản phẩm
Lê, Đình Vinh
Hà Nội. Nhà xuất bản Lao động. 2002. 503 p.

Quy định pháp luật về quản lý, khai thác và bảo vệ nguồn lịơ thủy sản
Hà Nội. Lao động. 2000. 679 p.

Quy định pháp luật về quản lý tài sản nhà nước
Hà Nội. Chính trị quốc gia. 2000. 822 p.

Quy định pháp luật về tòa án kinh tế, thủ tục giải quyết và thi hành các bản án kinh tế
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 1999. 447 p.

Quy định pháp luật về tòa án lao động, thủ tục giải quyết và thi hành bản án lao động
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 1999. 396 p.

Quy định pháp luật về văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân, doanh nghiệp du lịch Việt Nam và nước ngoài
Hà Nội. Chính trị quốc gia. 2001. 64 p.

Quy định pháp luật về việc thí điểm cho tổ chức, cá nhân nước ngoài mua và sở hữu nhà ở tại Việt Nam
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2009. 85 p.

Quy định pháp luật về xử lý kỷ luật, trách nhiệm vật chất của cán bộ, công chức và người lao động
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2008. 283 p.

Quy định pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong kinh doanh bảo hiểm, thú y, chuyển giao công nghệ, quyền tác giả, bưu chính-viễn thông và một số lĩnh vực khác
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2009. 371 p.

Quy định về bảo đảm mở rộng và phát huy dân chủ
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2008. 469 p.

Quy định về giám sát đầu tư giám sát cán bộ tại cộng đồng khu dân cư
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2008. 199 p.

Quy định về hỗ trợ phát triển nông nghiệp, kinh tế nông thôn
Lưu, Hoàng Hà
Hà Nội. Nhà xuất bản Lao động-xã hội. 2006. 244 p.

Quy định về quản lý và sử dụng con dấu
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2008. 90 p.

Quy định về quyền sử dụng đất: trong luật đất đai năm 2003, được sửa đổi, bổ sung năm 2009 và các văn bản hướng dẫn thi hành
Hà nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2009. 452 p.

Quy định về thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với cấp cơ sở
Trần, Nam Sơn ; Lê, Hải Anh ; Trần, Nam Sơn
Hà Nội. Lao động. 2001. 507 p.

Quy định xử lý vi phạm pháp luật về thuế và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế
Hà Nội. Nhà xuất bản Tư pháp. 2008. 242 p.

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động văn hóa
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2010. 119 p.

Quyaman
Chicago, ILL. APP. v.

Qu yan: 1 juan
Tianduyishi
[Shanghai]. Shanghai shu dian. [1994?]. p. 117-126.

Qu yan ba fang
Zhu, Weide
Xianggang. Nan yue chu ban she. 1990. 12, 7, 179 p.
ISBN 9620408020

Quyang bai shi zao xiang yan jiu
Feng, Hejun
Beijing. Zi jin cheng chu ban she. 2005. 260 p.
ISBN 7800475093

Quyang Beiyue miao ming bei dian cang
Wang, Limin
Shijiazhuang Shi. Hebei mei shu chu ban she. 2010. 10 v.
ISBN 9787531036296

Quyang jin shi lu
Dong, Tao
Taibei. Xin wen feng chu ban gong si. 1986. 1 v.

Quyang shi diao
Wan, Shuxun ; Li, Enjia ; Chang, Suxia ; Wang, Limin
Beijing. Ke xue chu ban she. 2011. 152 p.
ISBN 9787030315472

Quyang Xian di ming zi liao hui bian
[Quyang Xian. Hebei Sheng Quyang Xian di ming ban gong shi]. 1983. 264 p.

Quyang xian (Hebei) xin zhi: 11 juan
Liu, Shijun
[China. s.n.]. Qing Kangxi 19 [1680]. 4 v.

Quyang Xian shui li zhi
[Quyang Xian. Quyang Xian shui li zhi bian zuan wei yuan hui. 1999]. 3, 272 p.

Quyang Xian tu di zhi
[Quyang Xian]. Quyang Xian guo tu zi yuan ju. 2002. 2, 2, 5, 346 p., [10] p. of plates (1 folded).

Quyang Xian zhi =: Quyangxianzhi
Han, Aiying
Beijing. Xin hua chu ban she. 1998. 795 p.
ISBN 7501141711

Quyang xian Zhu, Liu cun yi ren zao Bai yu xiang ji
1 rubbing.

Qu yan pin
Pan, Zhiheng ; Tao, Zongyi ; Tao, Ting
[China. s.n.]. Shunzhi 3 [1646]. 1 v.

Qu yan pin: Hou yan pin ; Xu yan pin
Pan, Zhiheng
Taibei. Xin xing shu ju. Minguo 59 [1970]. 1 v.

Qu yao cun gao: 1 juan
[1 v.].

Quyash
Zhu, Guanghua ; Ăkhmăt, Salavat
[Peking]. Millătlăr Năshriyati. 1986. 3, 2, 96 p., [4] p. of plates.

Quyash qăsidisi: sheirlar toplimi
Haji, Ablimit
[Kashi]. Qăshqăr Uighur Năshriyati. 1991 [i.e. 1992]. 4, 122 p.
ISBN 753730288X

Quyashqa yeqin kishilăr: roman
Zămiri, Atikăm
Ürümchi. Shinjang Yashlar-Ösmürlăr Năshriyati. 2004. 2, 285 p., [1] leaf of plates.
ISBN 7537148848

Qu'y a-t-il derrière "sécurité" et "politique des quartiers"?
Godard, Philippe
[Paris]. Syros. 2008. 90 p.
ISBN 9782748506464

Quy chế cơ sở đảng dành cho cán bộ đảng cấp cơ sở
Hồng Yến
Hà Nội. Nhà xuất bản Lao động. 2009. 251 p.

Quy chế lao động đối với xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam =: Labour regulations for the foreign invested enterprises, foreign companies and organizations in Vietnam = [She wai tʻou tzu chʻi yeh, lao tung kuei chih]
Ho Chi Minh City. Dept. of Labour, Invalids, and Social Affairs. 1992. 127 p.

Quy chế pháp lý của công dân Việt Nam: sách chuyên khảo
Nguyễn, Minh Đoan
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2010. 271 p.

Quy chế sử dụng lao động đối với các cơ quan nước ngoài tại Thành phố Hồ Chí Minh = Labour employment statute applied to foreign agencies and foreign capital invested enterprises in Ho Chi Minh City
Thành phố Hồ Chí Minh. Sở lao động, thương binh xã hội. [1990]. 63 p.

Quy chế thực hiện dân chủ ở công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn và văn bản hướng dẫn thi hành
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2008. 31 p.

Quy chế tạm giữ người theo thủ tục hành chính và văn bản hướng dẫn thi hành
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2008. 51 p.

Quy chuẩn hệ thống cấp thoát nước trong nhà và công trình =: Plumbing code
Hà Nội. Xây dựng. 2000. 296 p.

Qué y cómo podemos exportar
[Bogotá?]. Compañía Colombiana de Seguros. [1963?]. 122 p.

Quyūd al-difāʻ al-sharʻī fī qānūn al-ʻuqūbāt al-ʻIrāqī: dirāsah muqāranah
Gardī, Ṭāriq Ṣiddīq Rashīd
Kūrdistān. Hewler. 2005. 215 p.

Quyūd al-milkīyah al-khāṣṣah
Bayrūt. Muʼassasat al-Risālah. 1988. 744 p.

Quyūd al-milkīyah lil-maṣlaḥah al-ʻāmmah fī al-fiqh al-Islāmī wa-al-qānūn al-waḍʻī
Khallāf, Wafāʾ Sayyid Aḥmad Muḥammad
[Cairo]. Dār al-Nahḍah al-ʻArabīyah. [1997]. 683 p.

Quyūd al-ḥubb: [majmūʻah qiṣaṣīyah]
Hudayb, Muḥammad ʻAbd al-Raḥmān
al-Riyāḍ. M.ʻA.al-R. al-Hudayb. 1428 [2007 or 2008]. 208 p.
ISBN 9960569756