Quyūd azharat ḥubban: malḥamah shiʻrīyah
ʻArnūs, Marwān
Dimashq. Dār al-Fikr. 2009. 175 p.
ISBN 9789933100353

Quyūd taʻdīl al-dustūr: dirāsah fī al-qānūnayn al-Faransī wa-al-Miṣrī
Ṭājin, Rajab Maḥmūd
al-Qāhirah. Dār al-Nahḍah al-ʻArabiyah. 2006. 365 p.
ISBN 9770498394

Quyūd tatamazzaq: nahafāt siyāsīyah
Abū ʻĪsá, Shādī Khalīl ; Ghānim, Rūbīr
Bayrūt. Sharikat al-Maṭbūʻāt lil-Tawzīʻ wa-al-Nashr. 2011. 115 p.
ISBN 9789953886183

Quyūd udhunāt al-ankiḥah wa-ʻuqūd ʻadam al-mumānaʻah fī ʻaqd qirān baʻḍ al-usar al-Banghāzīyah athnāʼ ḥukm al-dawlah al-ʻUthmānīyah, 1264-1325 H, 1847-1907 M
Sāḥilī, Fatḥī ʻAlī ; Turaykī, Muḥsin ʻAbd al-Raḥīm ; Ṭuraydī, Ashraf Manṣūr
[Banghāzī?. s.n. 2003?]. 252 p.
ISBN 9959224902

Quyūd ḥurriyat al-Niyābah al-ʻĀmmah fī taḥrīk al-daʻwá al-jināʾīyah
Ṭanṭāwī, Ibrāhīm Ḥāmid
[S.l.]. I.H. Ṭanṭāwī. 1994-. v.
ISBN 9770067830

Quyūd wa-al-awṣāf fī qawānīn al-tamwīn wa-al-tasʻīr al-jabrī: muʾalaqah ʻalayhā bi-ahkām al-qaḍā wa-ārā a-fuqahā
Harjah, Muṣṭafá Majdī
al-Qāhirah. al-Hayah al-ʻĀmah li-Shuʾūni al-Maṭābiʾi al-Amīriyah. 1980. 267 p.

Quyūd wa-awṣāf wa-nuṣūṣ qānūn al-ʻuqūbāt al-muʻaddal: muʻallaqan ʻalayhi bi-al-mabādi' al-qaḍā'īyah al-ḥadīthah wa mawādd qaā̦nīn al-ʻuqūbāt fī al-duwal al-ʻArabīyah wa madhāhib al-fiqh, maʻ al-taʻdīlāt al-akhīrah bi-al-qānūnayn 34 wa 59 li-sanat 1970
ʻAmrūsī, Anwar ; Shādhilī, Muṣṭafá
al-Iskandarīyah. Munsha'at al-Maʻārif. 1970. 694 p.

Quyūd wa-awṣāf wa-nuṣūṣ wa-ʻuqūbāt al-tashrīʻāt al-jināʾīyah al-khāṣṣah al-muʻaddalah
ʻAmrūsī, Anwar
al-Qāhirah. Dār al-Nahḍah al-ʻArabīyah. [1976]. 1132 p.

Quyūd wa-awṣāf wa-nuṣūṣ wa-ʻuqūbāt al-tashrīʻāt al-jināʾīyah al-khāṣṣah al-muʻaddalah, wa-qānūn al-ʻuqūbāt al-muʻaddal: al-qawānīn wa-al-qarārāt--
ʻAmrūsī, Anwar ; Amrūsi, Anwar
al-Qāhirah. Yuṭlabu min al-maktabāt al-shahīrah wa-Nādī al-Quḍāh. 1980-1980/1981 [i.e. 1981]. 2 v. (1424 p.).

"Quyen tal haze que tal pague": sociedad y prácticas mágicas en el Nuevo Reino de Granada
Ceballos Gómez, Diana Luz
[Bogotá, Colombia]. Ministerio de Cultura. c2002. 630 p.
ISBN 9588159415

Quyet thang: bulletin du Comité Vietnam de la Bibliothèque nationale
Paris.

Quyet Tien
Saigon, Vietnam. v.

Quy hoạch, chiến lược phát triển ngành, chương trình ưu tiên trong chiến lược phát triển kinh tế-xã hội Việt Nam đến 2010, định hướng 2020 và hệ thống văn bản hướng dẫn thực hiện =: Sector development strategy-planning and priority program in Vietnam's socio-economic development strategy to the year 2010, orientation toward the year 2020 and the system of guiding document
Nguyễn, Mạnh Hùng
[Hà Nội?]. Nhà xuất bản Thống kê. 2004. 707 p.

Quy hoạch cán bộ lãnh đạo quản lý
Đỗ, Minh Cương
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2009. 286 p.

Qu yi
Beijing. Tong su du wu chu ban she. 1957-. v.

Qu yi
[Changchun shi]. Jilin ren min chu ban she. 1981, c1980. 3,187 p.

Qu yi chuang xin lu
Luo yang
Bei jing. Zhong guo wen xue chu ban she. 1995.
ISBN 7507102947

Qu yi cong tan
Zhao, Jingshen
Beijing. Zhongguo qu yi chu ban she. 1982. 2, 295 p.

Qu yi gai lun
Hou, Baolin ; Wang, Jingshou ; Xue, Baokun
Beijing. Beijing da xue chu ban she. 1980. ii, 314 p.

Qu yi huai huang
Liu, Qi
Beijing. Jie fang jun wen yi chu ban she. 1987. 255 p., [3] p. of plates.
ISBN 7503300442

Qu yi hui xuan qu fen jie tu: Xinjie Yuanlong qu
[Xianggang]. Di zheng zong shu ce hui bu. 1984. 1 Map.

Qu yi lun cong
Fu, Xihua
Shanghai. Shanghai wen yi lian he chu ban she. 1954. 201 p.

Qu yi lun ji
Guan, Dedong
Shanghai. Shanghai gu ji chu ban she. 1983. 207 p.

Qu yi lun ji
Guan, Dedong
Shanghai. Zhonghua shu ju. 1958. [1],2,199 p.

Quy in early Victorian times, 1830-1854
Watts, Peggy
Cambridge. Staine Hundred Local History Society. 1996. i, 75 p.

Qu ying
Ye, Zhaoyan
Wuhan. Changjiang wen yi chu ban she. 1992. 4, 354 p.
ISBN 7535406491

Qu Yingyang: quan chuan guan
Beijing. Shou du tu shu guan. 1991. [1 v.].

Qu Yipeng xian sheng ai si lu
Taibei. Qu Wanli xian sheng zhi sang wei yuan hui. Min guo 68 [1979]. 3, 246 p., [3] leaves of plates.

Qu yi shuo: zuan 1 juan
Chu, Yong ; Shang, Jun
[China]. Zhen lu tang. [Kangxi zhong i.e. between 1662 and 1722]. 1 v. (double leaves) in case.

Qu yi shuo: 1 juan
Chu, Yong ; Tao, Zongyi
Shanghai. Shang wu yin shu guan. Min guo 16 [1927]. 1 v.

Qu yi shuo: 1 juan
Chu, Yong
[China]. Chaoyi Liu shi. Daoguang 15 [1837]. 1 v.

Qu yi shuo: [1 juan]
Chu, Yong
Yangzhou Shi. Jiangsu Guangling gu ji ke yin she. 1990. 1 v.

Qu yi shuo: [1 juan]
Chu, Yong
[Taipei]. Taiwan shang wu yin shu guan. [1983]. p. 201-220.

Qu yi xi ju xuan
Beijing. Zhongguo xi ju chu ban she. 1965. 2, 2, 164 p.

Qu yi xuan
Beijing. Zuo jia chu ban she. 1955-. v.

Qu yi yin yue gai ge zong heng tan
Beijing. Zhongguo qu yi chu ban she. 1987. ii, 289 p.
ISBN 7800080072

Qu yi yin yue gai lun
Yu, Linqing
Beijing. Ren min yin yue chu ban she. 1993. 2, iii, 355 p.

Qu yi yi shu lun cong
[Peking]. Zhongguo qu yi chu ban she. 1981-. v.

Quáy-lem u en-chów-men =: A collection of hymns and prayers in the Flathead-Kalispel-Spokane Indian language
Connolly, Thomas E
Worley, Idaho. M. Michael, Coeur d'Alene tribe. c1958. 58 p.

Quy luật phát triển lịch sử văn học Việt nam
Lê, Trí Viễn
Hồ Chí Minh City. Giáo dục. 1999. 259 p.

Quyền được yêu: tiʾêu thuyết
Đỗ, Vĩnh Bảo
Hà-nội. Lao-động. 1988. 238 p.

Quyện điểu (Chim mỏi cánh)
Qiongyao
Glendale, Calif. Đại Nam. [ca. 1980]. 574 p.

Quyền bình đẳng trước pháp luật của công dân
Ngô, Văn Thâu
Hà Nội. Pháp lý. 1983. 85 p.

Quyền con người, quyền công dân trong hiến Pháp Việt Nam: sách chuyên khảo
Nguyễn, Văn Động
Hà Nội. Nhà xuất bản Khoa học xa̋ hội. [2005]. 253 p.

The Quynh Luu uprisings
[S.l. s.n. 1957?]. 71 p.

Quynh Nga
Hoai, Khê
Garden Grove, CA. [s.n.]. [2008?]. 180 p.

Quyền lực đích thực =: The art of power
Nhất Hạnh ; Chân Đạt
[Hà Nội]. Nhà xuất bản Tri thức. 2008. 262 p.

Quyền-lợi & trách-nhiệm cưa cư dân
[Washington, D.C.]. HUD. [1999?]. [6] p.

Quyền trẻ em trong pháp luật Việt Nam
Hà Nội. Viện nghiên cứu khoa học pháp lý. 1993. 183 p.

Quyển truyện không tên
Hồ, Dzếnh
Los Angeles, CA. Thanh Văn. c1993. 103 p.

Quyền và nghĩa vụ của vợ chồng đối với tài sản chung và riêng
Bùi, Văn Thấm
Hà Nội. Nhà xuất bản Phụ nữ. 2002. 143 p.

Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân: tập luật lệ hiện hành thống nhất trong cả nước
[Hà-nội]. Phổ Thông. 1978. 243 p.

Quyền và trách nhiệm của công đoàn trong các văn bản pháp luật hiện hành
Tiến Khải
Hà Nội. Lao động. 1996. 292 p.

Quyosh bilan gaplashdim
Ŭtaev, Qambar
Toshkent. "O'zbekiston milliy ensiklopediyasi". 2005. 109 p.

Qu You quan ji jiao zhu
Qiao, Guanghui ; Qu, You
Hangzhou Shi. Zhejiang gu ji chu ban she. 2010. 2 v. (4, 2, 989 p., [1] p. of plates).
ISBN 9787807155430

Quy-pháp vựng-tập: Recueil des lois et règlements
[Saigon]. So Công-bao. v.

Qué y por qué están leyendo los niños y jóvenes de hoy?
Abreu, Márcia ; Bellorín, Brenda
México, D.F. CONACULTA. c2002. 62 p.
ISBN 9701890795

Quyrmash
Raeva, S. K
Almaty. Almatykītap ZhShS. 2006. 47 p.
ISBN 9965246874

Quyết định cho một cuộc đời: phóng sự
Nguyễn, Như Phong
[Hà Nội]. Nhà xuất bản Lao động xã hội. [2005]. 455 p.

Quyết tử để giải phóng miền Nam
Hoàng, Kim Hiên
[Hanoi]. Nhà xuất bản Công an nhân dân. 2005. 535 p.

Quyết tâm đánh bại chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ
Văn, Tiến Dũng
Hanoi. Quân đội nhân dân. 1966. 84 p.

Quyết toán ngân sách Nhà nước Việt nam =: Vietnam state budget disclosure of final accounts
Hà Nội. Nhà Xuát Báb Tài Chính. v.

Quyết xứng đáng với Đảng quang vinh
La, Văn Cầu
Hà Nội. Thanh niên. 1970. 129 p.

Qu yuan
Chen, Naiqian
[China]. Haining Chen shi. Min guo 10 [1921]. 10 v.

Qu Yuan
Chen, Xiting
Xianggang. Yi mei tu shu gong si. 1956. 45 p.

Qu Yuan: (Si mu ju)
Gu, Gang
Xianggang]. Xianggang Zhonghua xi ju tu shu she. [1973]. 70 p.

Qu Yuan
Guo, Jialin
Beijing. Zhonghua shu ju. 1962. 85 p.

Qu Yuan: Cai Wenji
Guo, Moruo ; Guo, Moruo
Beijing. Ren min wen xue chu ban she. 1997. 193 p.
ISBN 7020022499

Qu Yuan: wu mu shi ju ji qi ta
Guo, Moruo
Zhangjiakou. Xin hua shu dian Jin Cha Ji fen dian. 1946. 194 p.

Qu Yuan
Guo, Moruo
Beiping. Qun yi chu ban she. 1946. 144 p.

Qu Yuan
Guo, Weisen
Shanghai. Shanghai gu ji chu ban she. 1979. 1, 98 p., [2] p. of plates.

Qu yuan
Liang, Zongdai
Nanning. [Hua xu she]. 1941. 74, 6 p.

Qu Yuan
Lu, Kanru ; Qu, Yuan
[Beijing. Beijing zhong xian tuo fang ke ji fa zhan you xian gong si. 2007]. 4, 4, 160, 38 p.

Qu Yuan
Lu, Kanru
Shanghai. Ya dong tu shu guan. 1937. 1 v.

Qu yuan
Mu, Tao
Beijing. Zhongguo wen lian chu ban she. 2003. 8, 2, 4, 2, 380 p.
ISBN 7505943014

Qu Yuan: zhen di mei you zhe ge ren
Tang, Yiqiao
Taibei. Li ren shu wu. min guo 58 [1969]. 9, 208, 6 p.

Qu yuan
Ye, Min
Xianggang. Shanghai shu ju. 1965. 36 p.

Qu Yuan
You, Guo'en
Beijing. Sheng huo, du shu, xin zhi san lian shu dian. 1953. 97 p.

Qu Yuan
You, Guo'en
Beijing. Zhonghua shu ju. 1980. 96 p., [7] p. of plates.

Qu Yuan
Zhan, Antai
Shanghai. Shanghai ren min chu ban she. 1957. 162 p.

Qu yuan
[Nanjing]. Jiangsu gu ji chu ban she. 1984-. v.

Qu Yuan bei lin
Changsha Shi. Hunan mei shu chu ban she. 1997. 400 p. : chiely ill.
ISBN 7535609678

Qu Yuan chuang zuo ji
Qu, Yuan ; Wang, Shizhao
Jiulong. Da hua shu dian. Min guo 43 [1954]. 3, 205 p.

Qu Yuan Chu ci da quan tu jie: huan yuan Qu Yuan tou jiang de qian gu zhen xiang
Wang, Hongqi ; Sun, Xiaoqin
Wuhan. Wuhan da xue chu ban she. 2011.
ISBN 9787307088757

Qu Yuan Chu ci yi shu ji xin
Chen, Tong ; Qu, Yuan
Beijing. Wen jin chu ban she. 1996. 2, 6, 383 p.
ISBN 7805542678

Qu Yuan Chu ci zhu
Liu, Rangyan ; Qu, Yuan
Wulumuqi Shi. Xinjiang ren min chu ban she. 1984. 2, 30, 205 p.

Qu yuan chu ji wu zhong
Chen, Zhongxiang
[China]. Shanyin Chen shi. Xianfeng 10 [1860]. 10 v.

Qu Yuan chu zi quan xin jie shi
Qian, Yuzhi
Sichuan min zu. 2004. 353 p.
ISBN 7540926589

Qu Yuan ci yan jiu
Jin, Kaicheng
[Nanjing]. Jiangsu gu ji chu ban she. 1992. 3, 2, 5, 286 p.
ISBN 7805193819

Qu Yuan ci yi zhu
Hebei da xue. 2004. 209 p.
ISBN 7810289918

Qu Yuan de gu xiang: Chu wen hua te zhan = An exhibition of Chu culture
Taibei Shi. Guo li li shi bo wu guan. Minguo 90 [2001]. 231 p.
ISBN 9570297263

Qu Yuan de wen hua ren ge yan jiu =: Quyuan de wenhua renge yanjiu
Peng, Hongwei
Wuhan Shi. Hua zhong shi fan da xue chu ban she. 2007. [34], 192 p.
ISBN 9787562236146

Qu Yuan di chuan shuo
Changsha. Hunan ren min chu ban she. 1981. 2, 2, 144 p.

"Qu Yuan" di dao yan yi shu
Jin, Shan ; Guo, Moruo
Shanghai. Shanghai wen yi chu ban she. 1984. 197 p., [7] p. of plates.

Qu Yuan di gu shi
Su, Di
Wuhan. Qun yi tang. 1956. 64 p.

Qu Yuan di si xiang yu wen xue yi shu
Cao, Dazhong
Changsha Shi. Hunan chu ban she. 1991. 6, 5, 2, 223 p.
ISBN 7543802082

Qu Yuan di xiang cao yu Danding di mei gui
Gao, Xing
Beijing. Dong fang chu ban she. 1997. 6, 292 p.
ISBN 7506009153

Qu yuan fang: yi ge ren lei xue zhe de chao sheng zhi lü = Going to the faraway lands : a pilgrmage journey of an anthropologist
Guo, Jing
Nanning. Guangxi ren min chu ban she. 2004. 135 p.
ISBN 7219047282

Qu yuan feng he: Zhongguo yi shu lun shi jiang
Zhu, Liangzhi
Hefei. Anhui jiao yu chu ban she. 2010. 228 p.
ISBN 9787533654238

Qu yuan feng he =: Quyuan fenghe
Zhu, Liangzhi
Hefei Shi. Anhui jiao yu chu ban she. 2003. 3, 282 p.
ISBN 7533633202

Qu Yuan fu Dai shi zhu
Dai, Zhen
[Shanghai]. Shanghai gu ji chu ban she. [between 1995 and 1999]. 1 v.

Qu Yuan fu jiao zhu
Jiang, Liangfu ; Qu, Yuan
Beijing. Ren min wen xue chu ban she. 1957. 11, 2, 2, 574 p.

Qu Yuan fu jin yi
Guo, Moruo ; Qu, Yuan
Xianggang. Shanghai shu ju. 1957. 211 p.

Qu Yuan fu jin yi
Jiang, Liangfu ; Qu, Yuan
Kunming Shi. Yunnan ren min chu ban she. 1999. 4, 335 p.
ISBN 7222028692

Qu Yuan fu jin yi
Qu, Yuan ; Guo, Moruo
Beijing. Ren min wen xue chu ban she. 1953. 211 p., [1] page of plate.

Qu Yuan fu jin yi
Wang, Zongle ; Qu, Yuan
[Taibei]. Hualian chu ban she. Min guo 60 i.e. 1971]. 239, [1] p.

Qu Yuan fu lun jian
Zhang, Dengqin
Nei Menggu ren min. 2001. 404 P.
ISBN 7531146312

Qu Yuan fu xiang shi
Tan, An'guo ; Qu, Yuan
Beijing Shi. Hai yang chu ban she. 1990. 2, 2, 179 p.
ISBN 7502708669

Qu Yuan fu xuan
Qu, Yuan ; Liu, Yisheng ; Wang, Tao
Xianggang. San lian shu dian Xianggang fen dian. 1987. 11, 211 p., [3] leaves of plates.
ISBN 9620401190

Qu Yuan fu yi shi
Zhang, Jiaying ; Qu, Yuan
Ha'erbin Shi. Heilongjiang ren min chu ban she. 1982. 193 p.

Qu Yuan fu yi zhu
Yuan, Mei ; Qu, Yuan
Jinan. Qi Lu shu she. 1984. 9, 2, 326 p.

Qu Yuan fu zheng bian
Shen, Zumian
Beijing. Zhonghua shu ju. 1960. 121 p.

Qu Yuan fu zhu: (fu tong shi, yin yi, chu gao ben)
Dai, Zhen ; Chu, Binjie ; Wu, Xianzhe ; Qu, Yuan
Beijing. Zhonghua shu ju. 1999. 6, 194 p., [1] leaf of plates.
ISBN 9787101016352

Qu Yuan fu zhu
Dai, Zhen ; Jiang, Lifu ; Liu, Xuejie
Hebei Shi. Huangshan shu she. 1994. 1 v.
ISBN 7805359032

Qu Yuan fu zhu
Dai, Zhen ; Qu, Yuan
Shanghai. Shang wu yin shu guan. 1933. [81] p.

Qu Yuan fu zhu: 1 juan
Dai, Zhen ; Xu, Shaoqi
Guangzhou. Guang ya shu ju. Min guo 9 [1920]. 1 v.

Qu Yuan fu zhu: 7 juan, tong shi : 2 juan, yin yi : 3 juan
Dai, Zhen
[China]. Mianyang Lu shi Shen shi ji zhai yin xing. Min guo 12 [1923]. 1 v.

Qu Yuan fu zhu: 12 juan
Shanghai. Anhui cong shu bian yin chu. Min guo 25 [1936]. 2 v.

Qu Yuan fu zhu chu gao
Dai, Zhen ; Jiang, Lifu ; Liu, Xuejie
Hebei Shi. Huangshan shu she. 1994. 1 v.
ISBN 7805359032

Qu Yuan fu zhu chu gao: 3 juan
Shanghai. Anhui cong shu bian yin chu. Min guo 25 [1936]. 1 v.

Qu Yuan fu zhu yi he jian xi/
Zou, Yunhe
湖北辞书. 2010.
ISBN 9787540318550

Qu yuan guan zhi
Chen, Bangyan
Shanghai. Shanghai gu ji chu ban she. 1997. 6, 1, 24, 828 p.).
ISBN 7532521796

Qu yuan guan zhi
Chen, Bangyan
Taibei Shi. Taiwan gu ji chu ban gong si. 2001. 3 v.
ISBN 9570414758

Qu Yuan he Chu ci
Guo, Jialin
Shanghai. Zhonghua shu ju. 1959. 1, 70 p.

Qu Yuan ji
Qu, Yuan ; Wen, Huaisha
Beijing. Ren min wen xue chu ban she. 1953. 150 p.

Qu Yuan ji jiao zhu
Jin, Kaicheng ; Qu, Yuan ; Dong, Hongli ; Gao, Luming
Beijing. Zhonghua shu ju. 1996. 2 v. (27, 1, 768 p.).
ISBN 7101013163

Qu yuan ji Li sao yan jiu
Xiao, Jiahui
Jiayi. Jiayi wen hua chu ban she. Min guo 64 [1975]. 199 p.

Qu Yuan ji qi shi ge yan jiu
Chang, Sen
Beijing. Beijing da xue chu ban she. 2012.
ISBN 9787301204160